Cách dùng "行行行" (xíng xíng xíng) trong hội thoại tiếng Trung
行行行
Được rồi được rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:28
wǒ我
“Tôi...”
LINE 0235:30
PLAYING SCENExíng行
xíng行
xíng行
“Được rồi được rồi.”
LINE 0335:33
nà那
wǒ我
zhī之
qián前
hái还
jiàn建
yì议
nǐ你
zhēn斟
zhuó酌
yī一
xià下
“Thế trước đây tôi còn đề nghị anh cân nhắc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hòu de yī bāng tóng shì yǐ jīng chī bǎo hē zú le gāng gāng sòng zǒuNhóm đồng nghiệp cuối cùng đã ăn uống no say rồi vừa mới tiễn đi.

HSK 4
0:03s
lín dà chú nǐ yě xīn kǔ le zǎo diǎn xiū xī hǎo deĐầu bếp Lâm, anh cũng vất vả rồi. Nghỉ ngơi sớm đi. Vâng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ā yáo de tóng kuǎn nóng chǎng jiù zài lǐ miànTrang trại giống của A Dao ở ngay trong này.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì ba lín dà chú zhè xiē dōu shì shén me rén aKhông sao chứ, đầu bếp Lâm? Những người này là ai vậy?