Cách dùng "眼瞅就要正式开业了" (yǎn chǒu jiù yào zhèng shì kāi yè le) trong hội thoại tiếng Trung
眼瞅就要正式开业了
Sắp chính thức khai trương rồi
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:53
xiǎo tián wǒ men shì bú shì chū qù fā fā chuán dān a
小田 我们是不是出去发发传单啊
“Tiểu Điền Chúng ta có nên ra ngoài phát tờ rơi không?”
LINE 0210:56
PLAYING SCENEyǎn眼
chǒu瞅
jiù就
yào要
zhèng正
shì式
kāi开
yè业
le了
“Sắp chính thức khai trương rồi”
LINE 0310:59
dàn péi zǒng shuō ràng wǒ men shén me dōu bié gàn děng zhe gù kè shàng mén jiù hǎo le
但裴总说让我们什么都别干 等着顾客上门就好了
“Nhưng Sếp Pei bảo đừng làm gì cả cứ đợi khách tự đến là được”
Show Information
More Clips From Episode
Total 228 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zuì hòu de yī bāng tóng shì yǐ jīng chī bǎo hē zú le gāng gāng sòng zǒuNhóm đồng nghiệp cuối cùng đã ăn uống no say rồi vừa mới tiễn đi.

HSK 4
0:03s
lín dà chú nǐ yě xīn kǔ le zǎo diǎn xiū xī hǎo deĐầu bếp Lâm, anh cũng vất vả rồi. Nghỉ ngơi sớm đi. Vâng.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
ā yáo de tóng kuǎn nóng chǎng jiù zài lǐ miànTrang trại giống của A Dao ở ngay trong này.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì ba lín dà chú zhè xiē dōu shì shén me rén aKhông sao chứ, đầu bếp Lâm? Những người này là ai vậy?