Cách dùng "诚哥当着所有人的面 抽了他一个耳光" (chéng gē dāng zhe suǒ yǒu rén de miàn chōu le tā yí gè ěr guāng) trong hội thoại tiếng Trung

chéngdāngzhesuǒyǒuréndemiàn chōuleěrguāng

anh Thành đã tát anh ta một cái trước mặt tất cả mọi người.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:48
yǒu yī cì lài sān gǎo zá le wù liú gōng sī yī zhuāng shēng yì

有一次赖三搞砸了 物流公司一桩生意

Có một lần Lại Tam phá hỏng một vụ làm ăn của công ty logistics,

LINE 0228:51
PLAYING SCENE
chéng gē dāng zhe suǒ yǒu rén de miàn chōu le tā yí gè ěr guāng

诚哥当着所有人的面 抽了他一个耳光

anh Thành đã tát anh ta một cái trước mặt tất cả mọi người.

LINE 0328:54
yào
shì
lǎo
chū
miàn

Nếu lần đó không có đại ca Hạ ra mặt

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp28:51
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 84 clips (Page 5 of 5)
刑警队长亲自带队办案 看来有人犯的事不小
HSK 7
0:03s
xíng jǐng duì zhǎng qīn zì dài duì bàn àn kàn lái yǒu rén fàn de shì bù xiǎoĐội trưởng đội hình sự đích thân dẫn đội phá án, xem ra có người phạm tội không nhỏ.
那我女朋友也太多了
HSK 1
0:03s
nà wǒ nǚ péng yǒu yě tài duō lethì tôi nhiều bạn gái lắm.
你告诉我到底是还是不是
HSK 4
0:03s
nǐ gào sù wǒ dào dǐ shì hái shì bú shìCậu nói cho tôi biết rốt cuộc có phải hay không.
这孟灵和赖三有没有过节 我是真不知道
HSK 3
0:03s
zhè mèng líng hé lài sān yǒu méi yǒu guò jié wǒ shì zhēn bù zhī dàoMạnh Linh và Lại Tam có mâu thuẫn gì không thì tôi thật sự không biết,