Cách dùng "她一个小姑娘哪受得了这些" (tā yí gè xiǎo gū niáng nǎ shòu dé le zhè xiē) trong hội thoại tiếng Trung
她一个小姑娘哪受得了这些
Một cô gái mới lớn như cô ấy sao có thể chịu được những chuyện này.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:22
dàng tiān wǎn shàng jiù dài le jǐ gè dì xiōng bǎ tā gěi lún le
当天晚上就带了几个弟兄 把她给轮了
“tối hôm đó liền dẫn theo đám anh em đến thay phiên nhau xâm hại cô ấy.”
LINE 0227:26
PLAYING SCENEtā她
yí一
gè个
xiǎo小
gū姑
niáng娘
nǎ哪
shòu受
dé得
le了
zhè这
xiē些
“Một cô gái mới lớn như cô ấy sao có thể chịu được những chuyện này.”
LINE 0327:29
lài赖
sān三
yě也
suàn算
shì是
hěn狠
“Lại Tam cũng đúng là tàn nhẫn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 84 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
xíng jǐng duì zhǎng qīn zì dài duì bàn àn kàn lái yǒu rén fàn de shì bù xiǎoĐội trưởng đội hình sự đích thân dẫn đội phá án, xem ra có người phạm tội không nhỏ.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè mèng líng hé lài sān yǒu méi yǒu guò jié wǒ shì zhēn bù zhī dàoMạnh Linh và Lại Tam có mâu thuẫn gì không thì tôi thật sự không biết,