Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "自己送上门来了" (zì jǐ sòng shàng mén lái le) trong hội thoại tiếng Trung

自己送上门来了

zì jǐ sòng shàng mén lái le

thế mà lại tự dâng đến tận cửa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
33:30
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1结果出师不利 我正愁拿他们怎么办呢jié guǒ chū shī bù lì wǒ zhèng chóu ná tā men zěn me bàn nekết quả không giành thắng lợi, ta đang không biết phải làm gì họ,
2结果出师不利 我正愁拿他们怎么办呢jié guǒ chū shī bù lì wǒ zhèng chóu ná tā men zěn me bàn nekết quả không giành thắng lợi, ta đang không biết phải làm gì họ,
3天助我也tiān zhù wǒ yěTrời cũng giúp ta.

More Clips From Episode

Total 42 clips (Page 2 of 3)
你的靠山倒了 我劝你认清现实
HSK 5
0:03s
nǐ de kào shān dào le wǒ quàn nǐ rèn qīng xiàn shíchỗ dựa của ngươi cũng mất rồi, ta khuyên ngươi nên nhìn rõ thực tế.

这个地方 果然一点长进都没有
HSK 5
0:03s
zhè ge dì fāng guǒ rán yì diǎn zhǎng jìn dōu méi yǒuQuả nhiên nơi này chẳng có chút tiến bộ nào.

那你转来给我看一下嘛 成何体统
HSK 6
0:03s
nà nǐ zhuǎn lái gěi wǒ kàn yī xià ma chéng hé tǐ tǒngVậy huynh quay lại cho ta nhìn một chút đi. Còn ra thể thống gì nữa!

我看你是担心进不去荆城吧
HSK 3
0:03s
wǒ kàn nǐ shì dān xīn jìn bù qù jīng chéng baTa thấy là nàng đang lo không vào Kinh Thành được thì đúng hơn.

我相信老天会保佑我们的
HSK 7
0:03s
wǒ xiāng xìn lǎo tiān huì bǎo yòu wǒ men deTa tin ông trời sẽ phù hộ cho chúng ta.

祖坟冒青烟哪
HSK 6
0:03s
zǔ fén mào qīng yān nǎphù hộ rồi.

还不是那小儿子呀 他不让我省心哪
HSK 5
0:03s
hái bú shì nà xiǎo ér zi ya tā bù ràng wǒ shěng xīn nǎThì tại thằng út nhà ta làm ta chẳng lúc nào yên lòng.

这些苍蝇馆子早就吃腻了
HSK 7
0:03s
zhè xiē cāng yíng guǎn zi zǎo jiù chī nì leMấy quán xập xệ thế này, ta ăn ngán từ lâu rồi.

去大酒楼你有钱吗 你
HSK 1
0:03s
qù dà jiǔ lóu nǐ yǒu qián ma nǐĐến tửu lâu lớn? Ngươi có tiền không?

百十两真金白银 谁还吃这破包子 小二
HSK 4
0:03s
bǎi shí liǎng zhēn jīn bái yín shuí hái chī zhè pò bāo zi xiǎo èrcả trăm lượng vàng bạc à, ai còn thèm ăn mấy cái bánh bao rẻ tiền này nữa. Tiểu nhị,

我就让你们吃香的 喝辣的
HSK 4
0:03s
wǒ jiù ràng nǐ men chī xiāng de hē là deta sẽ để mọi người ăn uống no say.

连个打下手的人都没有
HSK 7
0:03s
lián gè dǎ xià shǒu de rén dōu méi yǒuKhông có ai phụ giúp hết.

你们可不能见死不救啊
HSK 3
0:03s
nǐ men kě bù néng jiàn sǐ bù jiù aCác người không thể thấy chết không cứu.

打死我也不说 有本事 有本事你弄死我
HSK 7
0:03s
dǎ sǐ wǒ yě bù shuō yǒu běn shì yǒu běn shì nǐ nòng sǐ wǒĐánh chết ta cũng không nói. Có giỏi... có giỏi thì ngươi giết ta đi.

还能有谁 当然是 郑进了
HSK 3
0:03s
hái néng yǒu shuí dāng rán shì zhèng jìn leCòn ai được nữa. Đương nhiên là Trịnh Tiến rồi.

怪不得这两天没有他们的消息
HSK 7
0:03s
guài bù dé zhè liǎng tiān méi yǒu tā men de xiāo xīThảo nào mấy hôm nay không có tin của họ.

你 你要不再想想
HSK 1
0:03s
nǐ nǐ yào bù zài xiǎng xiǎngHuynh... hay huynh nghĩ lại đi.

废物 你想得美
HSK 7
0:03s
fèi wù nǐ xiǎng dé měiVô dụng. Đệ đừng hòng.

可不是还有一句话的嘛 天高皇帝远啊
HSK 7
0:03s
kě bú shì hái yǒu yī jù huà de ma tiān gāo huáng dì yuǎn anhưng không phải có câu trời cao hoàng đế xa sao?

接下来的路 就靠你自己了
HSK 5
0:03s
jiē xià lái de lù jiù kào nǐ zì jǐ leCon đường sau này ngươi phải tự đi rồi.