Cách dùng "谢郡王王权贵胄" (xiè jùn wáng wáng quán guì zhòu) trong hội thoại tiếng Trung
谢郡王王权贵胄
xiè jùn wáng wáng quán guì zhòu
Tạ quận vương là dòng dõi hoàng gia.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
16:28
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 陆学士乃帝师 深受圣上倚重 | lù xué shì nǎi dì shī shēn shòu shèng shàng yǐ zhòng | Lục học sĩ là đế sư, được Thánh thượng rất mực coi trọng. |
| 2▶ | 谢郡王王权贵胄 | xiè jùn wáng wáng quán guì zhòu | Tạ quận vương là dòng dõi hoàng gia. |
| 3 | 这几位在朝堂 向来刚正不阿 | zhè jǐ wèi zài cháo táng xiàng lái gāng zhèng bù ē | Những người này luôn ngay thẳng, chính trực trên triều. |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi shì kāi mén yíng kè nǐ jiù chuān zhè shēn maNói sao cũng đã mở cửa đón khách, cô mặc thế này à?

HSK 5
0:03s
wǒ gāng zhí xíng wán rèn wù huí lái chà diǎn lèi sǐta vừa làm nhiệm vụ về, mệt gần chết.

HSK 6
0:03s
nǐ kě yǐ zhì yí wǒ de qín jì dàn bù néng zhì yí wǒ de néng lìNgài có thể nghi ngờ tài đánh đàn của ta, nhưng không thể nghi ngờ năng lực của ta.

HSK 6
0:03s
nǐ ràng wǒ shā tā yòu bù ràng wǒ shā sǐ tāngài bảo ta giết hắn lại không cho ta giết chết luôn,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wú fēi shì yīn wèi wǒ dǎng le rén jiā de lù bà lethì chỉ có thể là vì con cản đường người ta thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
lù xué shì nǎi dì shī shēn shòu shèng shàng yǐ zhòngLục học sĩ là đế sư, được Thánh thượng rất mực coi trọng.

HSK 7
0:03s
zhè jǐ wèi zài cháo táng xiàng lái gāng zhèng bù ēNhững người này luôn ngay thẳng, chính trực trên triều.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shì yào xiǎng shòu zú bù chū hù de chuí diào lè qùlà để hưởng thụ niềm vui thả câu mà không cần bước ra khỏi nhà.

HSK 5
0:03s
fāng xiān yě yù xí hòu zhuǎn tóu biàn yè fǎng le wǔ huáng zi fǔSau khi Phương Tiên Dã bị tấn công đã đến phủ ngũ hoàng tử trong đêm.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì shí gēn shǒu zhǐ dōu dàn zhǒng le zhè xiē rén yě tīng bù dǒngTa có gảy sưng mười ngón tay, mấy người này cũng không hiểu.

HSK 5
0:03s