Cách dùng "当年在战场上的皮毛都没学到" (dāng nián zài zhàn chǎng shàng de pí máo dōu méi xué dào) trong hội thoại tiếng Trung
当年在战场上的皮毛都没学到
một chút nào từ phụ thân ngươi năm xưa trên chiến trường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
39:54
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 小世子啊 你这功夫 连你爹 | xiǎo shì zi a nǐ zhè gōng fu lián nǐ diē | Tiểu thế tử à, võ công của ngươi còn chẳng học được |
| 2▶ | 当年在战场上的皮毛都没学到 | dāng nián zài zhàn chǎng shàng de pí máo dōu méi xué dào | một chút nào từ phụ thân ngươi năm xưa trên chiến trường. |
| 3 | 又软又绵 | yòu ruǎn yòu mián | Yếu đuối, không có lực. |
More Clips From Episode
Total 37 clips (Page 1 of 2)
HSK 4
0:03s
zhè me rè de tiān zěn me hái méi dào a jiù shìTrời nóng như vậy, sao vẫn chưa đến? Đúng thế.

HSK 6
0:03s
zhǐ yào bù zài dǎ zhàng jiù hǎo le(Thanh Phong Minh Nguyệt Lâu) Chỉ cần đừng chiến tranh nữa thì tốt.

HSK 4
0:03s
hái méi dìng ne děng shì qíng bàn wán ba dào shí hòu zài shuōChưa quyết định. Đợi làm xong việc đã. Đến lúc đó rồi tính.

HSK 4
0:03s
hái hái méi yǒu zhǎo dào nà hái bù gǎn kuài qù zhǎoVẫn... vẫn chưa tìm được. Thế còn không mau đi tìm đi.

HSK 6
0:03s
nú bì ěr rú mù rǎn yú chē yú lǐ zhì lüè zhī yī èrnô tỳ nghe mãi thành quen, cũng hiểu đôi phần về quy định xe.

HSK 3
0:03s
mǎn chéng cái jùn zěn huì xuǎn wǒ gè qué ziKhắp thành đầy rẫy nhân tài, sao lại chọn một tên què như ta chứ?

HSK 3
0:03s
mù yáng hóu yě zài zhè ne hái yǐ wéi nǐ zǎo jiù rù gōng leMục Dương hầu cũng ở đây à? Còn tưởng ngươi vào cung từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
bù yě shì yī biǎo rén cái nián qīng yǒu wéicũng tuấn tú, trang nghiêm, tuổi trẻ tài cao mà.










