Cách dùng "休得猖狂 再来" (xiū dé chāng kuáng zài lái) trong hội thoại tiếng Trung
休得猖狂 再来
xiū dé chāng kuáng zài lái
Đừng ngông cuồng! Lại nào!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
40:08
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那手上拿的就像是小娘子 绣花的针 | nà shǒu shàng ná de jiù xiàng shì xiǎo niáng zǐ xiù huā de zhēn | Cầm thương trong tay mà như tiểu cô nương cầm kim thêu vậy. |
| 2▶ | 休得猖狂 再来 | xiū dé chāng kuáng zài lái | Đừng ngông cuồng! Lại nào! |
| 3 | 殿下 | diàn xià | Điện hạ. |
More Clips From Episode
Total 37 clips (Page 1 of 2)
HSK 4
0:03s
zhè me rè de tiān zěn me hái méi dào a jiù shìTrời nóng như vậy, sao vẫn chưa đến? Đúng thế.

HSK 6
0:03s
zhǐ yào bù zài dǎ zhàng jiù hǎo le(Thanh Phong Minh Nguyệt Lâu) Chỉ cần đừng chiến tranh nữa thì tốt.

HSK 4
0:03s
hái méi dìng ne děng shì qíng bàn wán ba dào shí hòu zài shuōChưa quyết định. Đợi làm xong việc đã. Đến lúc đó rồi tính.

HSK 4
0:03s
hái hái méi yǒu zhǎo dào nà hái bù gǎn kuài qù zhǎoVẫn... vẫn chưa tìm được. Thế còn không mau đi tìm đi.

HSK 6
0:03s
nú bì ěr rú mù rǎn yú chē yú lǐ zhì lüè zhī yī èrnô tỳ nghe mãi thành quen, cũng hiểu đôi phần về quy định xe.

HSK 3
0:03s
mǎn chéng cái jùn zěn huì xuǎn wǒ gè qué ziKhắp thành đầy rẫy nhân tài, sao lại chọn một tên què như ta chứ?

HSK 3
0:03s
mù yáng hóu yě zài zhè ne hái yǐ wéi nǐ zǎo jiù rù gōng leMục Dương hầu cũng ở đây à? Còn tưởng ngươi vào cung từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
bù yě shì yī biǎo rén cái nián qīng yǒu wéicũng tuấn tú, trang nghiêm, tuổi trẻ tài cao mà.










