Cách dùng "你 我 让你皮 让你皮" (nǐ wǒ ràng nǐ pí ràng nǐ pí) trong hội thoại tiếng Trung

ràng ràng

Con... mẹ... Nghịch này.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
10:43
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1浩浩 你怎么又在爬树 快给我下来hào hào nǐ zěn me yòu zài pá shù kuài gěi wǒ xià láiHạo Hạo. Sao con lại leo lên cây rồi? Mau xuống đi.
2你 我 让你皮 让你皮nǐ wǒ ràng nǐ pí ràng nǐ píCon... mẹ... Nghịch này.
3要不是有这个哥哥 你腿就摔断了yào bú shì yǒu zhè ge gē gē nǐ tuǐ jiù shuāi duàn leNếu không nhờ có anh này thì con đã gãy chân rồi.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 9 of 10)
给我大孙织个围脖 这颜色行吧 行 好看
HSK 7
0:03s
gěi wǒ dà sūn zhī gè wéi bó zhè yán sè xíng ba xíng hǎo kànĐan khăn quàng cổ cho cháu trai của mẹ. Màu này được không? Được ạ, đẹp lắm.

同志 我打个长途电话
HSK 7
0:03s
tóng zhì wǒ dǎ gè cháng tú diàn huàĐồng chí, tôi muốn gọi điện đường dài.

眼下我是真的没办法回去
HSK 7
0:03s
yǎn xià wǒ shì zhēn de méi bàn fǎ huí qùHiện tại anh thật sự không về được.

好不容易落在你头上了 你再不打报告就没了
HSK 5
0:03s
hǎo bù róng yì luò zài nǐ tóu shàng le nǐ zài bù dǎ bào gào jiù méi lekhó khăn lắm mới tới lượt anh. Giờ anh còn không nộp báo cáo là mất suất đấy.

我真是 一天也不想在这个家住下去了
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì yī tiān yě bù xiǎng zài zhè ge jiā zhù xià qù leem thật sự không muốn ở lại căn nhà này thêm một ngày nào nữa.

可就算我回去了 咱俩也没地方住啊
HSK 6
0:03s
kě jiù suàn wǒ huí qù le zán liǎ yě méi dì fāng zhù aNhưng dù anh về thì chúng ta cũng không có nhà để ở.

家里的情况你也了解 就那么两间屋子
HSK 4
0:03s
jiā lǐ de qíng kuàng nǐ yě liǎo jiě jiù nà me liǎng jiān wū zi(em cũng biết hoàn cảnh của nhà anh rồi,) (chỉ có hai phòng thôi.)

你要把妮妮从家里赶走啊
HSK 3
0:03s
nǐ yào bǎ nī nī cóng jiā lǐ gǎn zǒu athì em muốn đuổi Ni Ni ra khỏi nhà à?

我怎么可能赶费霓
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me kě néng gǎn fèi níSao em lại đuổi Phí Nghê được chứ?

我爸妈已经开始催我相亲了
HSK 5
0:03s
wǒ bà mā yǐ jīng kāi shǐ cuī wǒ xiāng qīn leBố mẹ em bắt đầu giục em đi xem mắt rồi.

你要能找到更好的
HSK 3
0:03s
nǐ yào néng zhǎo dào gèng hǎo deNếu em tìm được người tốt hơn

你去试试他 我去了他认出来我怎么办呀 你傻呀
HSK 5
0:03s
nǐ qù shì shì tā wǒ qù le tā rèn chū lái wǒ zěn me bàn ya nǐ shǎ yaAnh đi thử cậu ta đi. Anh đi rồi lỡ cậu ta nhận ra anh thì sao? Anh ngốc à?

他要是记忆恢复了 你过不过去他都已经想起你了
HSK 5
0:03s
tā yào shì jì yì huī fù le nǐ guò bù guò qù tā dōu yǐ jīng xiǎng qǐ nǐ leNếu cậu ta nhớ lại hết rồi thì dù anh có đi hay không cậu ta cũng nhớ anh mà.

那费霓就是在骗许主任
HSK 7
0:03s
nà fèi ní jiù shì zài piàn xǔ zhǔ rènThế tức là Phí Nghê đã lừa chủ nhiệm Hứa.

反正是你要上大学 爱去不去
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng shì nǐ yào shàng dà xué ài qù bù qùĐằng nào cũng là anh học đại học, đi hay không tùy anh.

救命救命 同志你没事吧 我的腿被树被树砸了
HSK 7
0:03s
jiù mìng jiù mìng tóng zhì nǐ méi shì ba wǒ de tuǐ bèi shù bèi shù zá le- Cứu với. - Đồng chí, anh không sao chứ? - Chân của tôi bị cây... bị cây đè rồi. - Nào, đồng chí, tôi đỡ anh dậy.

没事吧 没事
HSK 1
0:03s
méi shì ba méi shìKhông sao chứ? Không sao.

被树砸了 被树
HSK 7
0:03s
bèi shù zá le bèi shùBị cây đè à? Bị cây đè.

他完全没认出来我 他看我跟看陌生人一样
HSK 5
0:03s
tā wán quán méi rèn chū lái wǒ tā kàn wǒ gēn kàn mò shēng rén yī yàngCậu ta hoàn toàn không nhận ra anh, nhìn anh như nhìn người lạ vậy.

费霓 我看你这出戏要怎么唱下去
HSK 5
0:03s
fèi ní wǒ kàn nǐ zhè chū xì yào zěn me chàng xià qùPhí Nghê, để tôi xem cô còn diễn trò thế nào.