Cách dùng "破个例说得过去" (pò gè lì shuō dé guò qù) trong hội thoại tiếng Trung
破个例说得过去
phá lệ một lần cũng chấp nhận được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:19
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且费霓同志呢 也算是有过突出贡献 | ér qiě fèi ní tóng zhì ne yě suàn shì yǒu guò tū chū gòng xiàn | Hơn nữa, đồng chí Phí Nghê cũng xem như từng có đóng góp nổi bật, |
| 2▶ | 破个例说得过去 | pò gè lì shuō dé guò qù | phá lệ một lần cũng chấp nhận được. |
| 3 | 可是主任 这明明是已经 小冯啊 | kě shì zhǔ rèn zhè míng míng shì yǐ jīng xiǎo féng a | Nhưng thưa chủ nhiệm, - rõ ràng chuyện này đã... - Tiểu Phùng à, |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ jiù liú le gè xīn yǎn wǒ qù wèn le yī xià fù zé fāng mù yáng de hù shìTôi cũng ngờ ngợ, nên đi hỏi y tá phụ trách chăm sóc Phương Mục Dương

HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nín kàn zhè shì yī yuàn gěi de zhěn duàn zhèng míngChủ nhiệm, chị xem đi, đây là giấy chứng nhận chẩn đoán của bệnh viện.

HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ jué duì xiāng xìn fāng mù yáng de wéi rénĐương nhiên, (Giấy chứng nhận chẩn đoán) tôi tin nhân phẩm Phương Mục Dương. (Chẩn đoán:Chứng mất trí nhớ do chấn thương)

