Cách dùng "破个例说得过去" (pò gè lì shuō dé guò qù) trong hội thoại tiếng Trung
破个例说得过去
phá lệ một lần cũng chấp nhận được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
29:19
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且费霓同志呢 也算是有过突出贡献 | ér qiě fèi ní tóng zhì ne yě suàn shì yǒu guò tū chū gòng xiàn | Hơn nữa, đồng chí Phí Nghê cũng xem như từng có đóng góp nổi bật, |
| 2▶ | 破个例说得过去 | pò gè lì shuō dé guò qù | phá lệ một lần cũng chấp nhận được. |
| 3 | 可是主任 这明明是已经 小冯啊 | kě shì zhǔ rèn zhè míng míng shì yǐ jīng xiǎo féng a | Nhưng thưa chủ nhiệm, - rõ ràng chuyện này đã... - Tiểu Phùng à, |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 5 of 10)
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān néng zhè me jiàn kāng dì zhàn zài nǐ men miàn qiánHôm nay tôi có thể khỏe mạnh đứng trước mọi người như này

HSK 7
0:03s
xiè xiè zhǔ rèn wǒ yí dìng bù gū fù chǎng lǐ de péi yǎngCảm ơn chủ nhiệm. Tôi nhất định sẽ không phụ công bồi dưỡng của xưởng.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zuò wéi yí gè shī yì de bìng rén zì wǒ yǒu jì yì yǐ láiLà một bệnh nhân mất trí nhớ thì từ khi có ký ức

HSK 4
0:03s
bù jiù shì cóng yī yuàn xǐng lái kāi shǐ suàn de malà tính từ lúc tỉnh lại ở bệnh viện còn gì.

HSK 4
0:03s
nǐ biǎo xiàn bù cuò wǒ qǐng nǐ chī bīng jī língCậu thể hiện tốt lắm, tôi mời cậu ăn kem.

HSK 4
0:03s
zhè ge jiù shì zhēn zhèng de bīng jī líng kuài chī baCái này là kem sữa chuẩn đấy. Mau ăn đi.

HSK 4
0:03s
rú guǒ xiàn zài hái néng kǎo dà xué de huà wǒ kěn dìng néng kǎo shàngNếu bây giờ vẫn được thi đại học thì chắc chắn tôi sẽ thi đậu,

HSK 6
0:03s
bù zhì yú xiàng xiàn zài zhè yàng fèi jìn xīn jī dechẳng đến mức phải tốn bao công sức như bây giờ.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ duì wǒ de hǎo dōu shì yǒu mù dì deHóa ra cái tốt của cậu với tôi là có mục đích.






