Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "到底啥情况嘛" (dào dǐ shá qíng kuàng ma) trong hội thoại tiếng Trung

到底啥情况嘛

dào dǐ shá qíng kuàng ma

Rốt cuộc là tình hình thế nào?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
8:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1戏还排不排xì hái pái bù páiVở kịch có dựng nữa không?
2到底啥情况嘛dào dǐ shá qíng kuàng maRốt cuộc là tình hình thế nào?
3让我打探一下去ràng wǒ dǎ tàn yī xià qùĐể tôi đi nghe ngóng thử.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 6 of 8)
干啥呢你 干啥呢
HSK 3
0:03s
gàn shá ne nǐ gàn shá neNgươi đang làm gì vậy? Làm cái gì đấy?

她还是个娃 你能下得去手 你是不是个人
HSK 2
0:03s
tā hái shì gè wá nǐ néng xià dé qù shǒu nǐ shì bú shì gè rénNó còn là đứa trẻ! Ngươi cũng nhẫn tâm xuống tay được sao? Ngươi có còn là người không?

他解我 解我 解我裤腰带
HSK 6
0:03s
tā jiě wǒ jiě wǒ jiě wǒ kù yāo dàiÔng ấy cởi, cởi của con... cởi dây lưng quần của con.

公安局去 走 宋师 宋师 我求求你 我求求你
HSK 2
0:03s
gōng ān jú qù zǒu sòng shī sòng shī wǒ qiú qiú nǐ wǒ qiú qiú nǐLên đồn công an, đi! Bếp trưởng Tống, Bếp trưởng Tống! Ta van ngươi, ta van ngươi mà.

我是王八 我求求你 求求你 我 我 我
HSK 1
0:03s
wǒ shì wáng bā wǒ qiú qiú nǐ qiú qiú nǐ wǒ wǒ wǒTa là đồ rùa đen, ta van ngươi, van ngươi. Ta... ta... ta...

我当二厨 你当大厨 我 我求你 我
HSK 6
0:03s
wǒ dāng èr chú nǐ dāng dà chú wǒ wǒ qiú nǐ wǒTôi làm phụ bếp, anh làm bếp trưởng. Tôi... tôi van anh, tôi...

他强奸未遂 也判他个十年八年的
HSK 7
0:03s
tā qiáng jiān wèi suì yě pàn tā gè shí nián bā nián dehắn cưỡng hiếp bất thành, cũng phải tù mười năm tám năm.

就枪毙了也不解恨 但是咱报公安局
HSK 7
0:03s
jiù qiāng bì le yě bù jiě hèn dàn shì zán bào gōng ān júCó bắn chết cũng chưa hả giận. Nhưng nếu mình báo công an,

公安局就会过来调查 问来问去
HSK 4
0:03s
gōng ān jú jiù huì guò lái diào chá wèn lái wèn qùcông an sẽ tới điều tra. Hỏi tới hỏi lui,

这种事 这传到最后 不知道会传成啥样子
HSK 6
0:03s
zhè zhǒng shì zhè chuán dào zuì hòu bù zhī dào huì chuán chéng shá yàng ziChuyện kiểu này, đồn đại đến cuối cùng, không biết sẽ thành ra thế nào.

他的烂命不值钱 但你还小呀 娃
HSK 7
0:03s
tā de làn mìng bù zhí qián dàn nǐ hái xiǎo ya wáCái mạng thối tha của hắn không đáng giá, nhưng con còn nhỏ mà, con à.

回去就前功尽弃咧
HSK 2
0:03s
huí qù jiù qián gōng jìn qì liěVề là bao công sức đổ sông đổ biển.

咱就白吃咧
HSK 2
0:03s
zán jiù bái chī liěchẳng lẽ chịu uổng phí sao.

听话 娃 不敢回啊
HSK 6
0:03s
tīng huà wá bù gǎn huí aNghe lời, con à, không được về.

你静一静 一个人静一下 好好想想
HSK 5
0:03s
nǐ jìng yī jìng yí gè rén jìng yī xià hǎo hǎo xiǎng xiǎngCon tĩnh tâm lại, ngồi một mình suy nghĩ. Suy nghĩ cho kỹ.

那个廖师咋背着铺盖翻墙走了呢
HSK 2
0:03s
nà ge liào shī zǎ bèi zhe pū gài fān qiáng zǒu le neSao sư phụ Liêu vác chăn trèo tường bỏ đi vậy?

管那闲事干啥 爱去哪儿去哪儿 赶紧干活去
HSK 4
0:03s
guǎn nà xián shì gàn shá ài qù nǎ ér qù nǎ ér gǎn jǐn gàn huó qùLo chuyện bao đồng đó làm gì. Muốn đi đâu thì đi. Mau đi làm việc đi.

这啥情况呢 怎么各奏各的呢 报告队长
HSK 5
0:03s
zhè shá qíng kuàng ne zěn me gè zòu gè de ne bào gào duì zhǎngTình hình gì đây? Sao mỗi người chơi một kiểu vậy? Báo cáo đội trưởng.

大家都好长时间没摸乐器了 手都生
HSK 6
0:03s
dà jiā dōu hǎo zhǎng shí jiān méi mō yuè qì le shǒu dōu shēngMọi người đã lâu không đụng nhạc cụ rồi. Tay đều cứng cả.

那水平也高低不齐的 我先让各自练着
HSK 5
0:03s
nà shuǐ píng yě gāo dī bù qí de wǒ xiān ràng gè zì liàn zheTrình độ cũng không đồng đều. Tôi để mỗi người tự luyện trước,