Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "到底啥情况嘛" (dào dǐ shá qíng kuàng ma) trong hội thoại tiếng Trung

到底啥情况嘛

dào dǐ shá qíng kuàng ma

Rốt cuộc là tình hình thế nào?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
8:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1戏还排不排xì hái pái bù páiVở kịch có dựng nữa không?
2到底啥情况嘛dào dǐ shá qíng kuàng maRốt cuộc là tình hình thế nào?
3让我打探一下去ràng wǒ dǎ tàn yī xià qùĐể tôi đi nghe ngóng thử.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 7 of 8)
等练差不多了 再一起合练
HSK 3
0:03s
děng liàn chà bu duō le zài yì qǐ hé liànđợi luyện kha khá rồi, mới cùng nhau hợp luyện.

我思来想去呢 只有这一段感染力最强
HSK 4
0:03s
wǒ sī lái xiǎng qù ne zhǐ yǒu zhè yī duàn gǎn rǎn lì zuì qiángTôi nghĩ tới nghĩ lui, chỉ có đoạn này có sức lay động nhất,

对 我正想向你汇报
HSK 6
0:03s
duì wǒ zhèng xiǎng xiàng nǐ huì bàoĐúng, tôi cũng đang muốn báo cáo với anh.

众人合唱呢 有气魄
HSK 7
0:03s
zhòng rén hé chàng ne yǒu qì pòHợp ca thì có khí phách,

而且多人唱里边 算我一个
HSK 4
0:03s
ér qiě duō rén chàng lǐ biān suàn wǒ yí gèMà trong nhóm hát, tính tôi một phần.

你加入怕不合适嘛
HSK 6
0:03s
nǐ jiā rù pà bù hé shì maAnh tham gia e không hợp đâu.

看得我起了一身鸡皮疙瘩
HSK 6
0:03s
kàn dé wǒ qǐ le yī shēn jī pí gē daXem mà cháu nổi cả da gà.

让让 让一下 让一下啊 让一下 让一下
HSK 2
0:03s
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.

让一下喽 让一下喽 让一下喽 让一下喽
HSK 2
0:03s
ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóuTránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

快点画 快点画 来不及了 来不及了
HSK 4
0:03s
kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

我差点没给我勒死了
HSK 1
0:03s
wǒ chà diǎn méi gěi wǒ lēi sǐ lesuýt nữa thì siết chết tôi rồi.

是咱县剧团的台柱子
HSK 5
0:03s
shì zán xiàn jù tuán de tái zhù zilà diễn viên trụ cột của đoàn kịch huyện ta.

说我啥都不懂
HSK 2
0:03s
shuō wǒ shá dōu bù dǒngnói tôi chẳng hiểu gì cả

外行领导内行
HSK 7
0:03s
wài háng lǐng dǎo nèi hángNgười ngoại đạo lãnh đạo người trong nghề

不尊重艺术创作
HSK 5
0:03s
bù zūn zhòng yì shù chuàng zuòkhông tôn trọng sáng tạo nghệ thuật

不停地写联名信
HSK 2
0:03s
bù tíng dì xiě lián míng xìnliên tục viết thư liên danh

向上级领导反映
HSK 6
0:03s
xiàng shàng jí lǐng dǎo fǎn yìngphản ánh lên cấp trên

说咱剧团这么多年没戏可演
HSK 4
0:03s
shuō zán jù tuán zhè me duō nián méi xì kě yǎnnói đoàn ta bao năm không có vở để diễn

我的独断专行导致的
HSK 5
0:03s
wǒ de dú duàn zhuān xíng dǎo zhì dedo tôi độc đoán chuyên quyền gây ra

我是权力高度下放
HSK 6
0:03s
wǒ shì quán lì gāo dù xià fàngtôi đã giao quyền hoàn toàn