Cách dùng "过去的事我无法改变" (guò qù de shì wǒ wú fǎ gǎi biàn) trong hội thoại tiếng Trung
过去的事我无法改变
guò qù de shì wǒ wú fǎ gǎi biàn
Ta không thay đổi được chuyện quá khứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
24:33
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也害了师父 | yě hài le shī fù | cũng hại sư phụ. |
| 2▶ | 过去的事我无法改变 | guò qù de shì wǒ wú fǎ gǎi biàn | Ta không thay đổi được chuyện quá khứ. |
| 3 | 往后 我会和萧家 和太史丞划清界线 | wǎng hòu wǒ huì hé xiāo jiā hé tài shǐ chéng huà qīng jiè xiàn | Sau này, ta sẽ vạch rõ ranh giới với Tiêu gia và thái sử thừa. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
tā yǒu méi yǒu tāi jì ? yǒu méi yǒu shén me shāng bā ?Hắn có vết bớt gì không? Có vết sẹo nào không?

HSK 6
0:03s
nǐ yí xiàng guò mù bù wàng nǐ bù kě néng bú jì déTrước giờ huynh nhìn qua là nhớ, sao quên được!

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
suǒ yǐ tài fù zuì hǎo néng shuō yī xiē wǒ bù zhī dào de shìVậy nên tốt nhất là ông có thể nói ra một vài chuyện ta không biết,

HSK 5
0:03s
bù rán jiù méi yǒu jiāo yì kě yǐ gēn wǒ tán lebằng không chẳng thể thương lượng với ta đâu.

HSK 7
0:03s