Cách dùng "过去的事我无法改变" (guò qù de shì wǒ wú fǎ gǎi biàn) trong hội thoại tiếng Trung
过去的事我无法改变
Ta không thay đổi được chuyện quá khứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
24:33
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也害了师父 | yě hài le shī fù | cũng hại sư phụ. |
| 2▶ | 过去的事我无法改变 | guò qù de shì wǒ wú fǎ gǎi biàn | Ta không thay đổi được chuyện quá khứ. |
| 3 | 往后 我会和萧家 和太史丞划清界线 | wǎng hòu wǒ huì hé xiāo jiā hé tài shǐ chéng huà qīng jiè xiàn | Sau này, ta sẽ vạch rõ ranh giới với Tiêu gia và thái sử thừa. |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
- jìn gōng - xiàn zài jìn gōng ? tài mào xiǎn le- Vào cung. - Vào cung giờ này? Quá mức liều lĩnh.

HSK 5
0:03s
yí dàn yù shàng jīn wú wèi pán chá yào rú hé yìng duì ?Gặp phải Kim Ngô Vệ đi tuần tra thì phải ứng phó ra sao?

HSK 2
0:03s
bù jìn gōng wǒ hái néng sòng tā qù nǎ ér a ?Không vào cung thì ta đưa con bé đi đâu được nữa?

HSK 7
0:03s
nín wú lùn rú hé jīn yè dōu bù yīng gāi chū xiàn zài zhè érDù gì đêm nay ngài cũng không nên xuất hiện ở đây,

HSK 3
0:03s
huò zhě zhǎo gè dì fāng xiān ān dùn xià láiĐưa con bé về phủ, hoặc là tìm một nơi lánh tạm trước đã.

HSK 4
0:03s
bǎ tā liú zài zhè ér tā yǒu mìng néng xǐng guò lái ma ?Để con bé lại đây à? Nó có thể sống sót tỉnh lại không?

HSK 4
0:03s
zhī hòu de shì bú shì tài fù néng zuǒ yòu de leThái phó không quyết định được chuyện về sau đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ néng xī wàng nǐ yǒng yuǎn bú yào xiǎng qǐ láiTa chỉ có thể mong cô đừng bao giờ nhớ lại.











