Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "谁做的多错的多吗" (shuí zuò de duō cuò de duō ma) trong hội thoại tiếng Trung

谁做的多错的多吗

shuí zuò de duō cuò de duō ma

Ai làm nhiều thì sai nhiều hay sao

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:29
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就这么照顾老爸的 太不像话了 这不就是典型的jiù zhè me zhào gù lǎo bà de tài bù xiàng huà le zhè bù jiù shì diǎn xíng deChăm sóc ba kiểu đó à Thật không ra thể thống gì Đây chẳng phải điển hình của
2就这么照顾老爸的 太不像话了 这不就是典型的jiù zhè me zhào gù lǎo bà de tài bù xiàng huà le zhè bù jiù shì diǎn xíng deChăm sóc ba kiểu đó à Thật không ra thể thống gì Đây chẳng phải điển hình của
3好马死在战场上 好车早晚叮当响hǎo mǎ sǐ zài zhàn chǎng shàng hǎo chē zǎo wǎn dīng dāng xiǎngNgựa hay chết trên chiến trường Xe tốt sớm muộn cũng kêu loảng xoảng

More Clips From Episode

Total 83 clips (Page 4 of 5)
那叫一个香 那我尝尝
HSK 4
0:03s
nà jiào yí gè xiāng nà wǒ cháng chángthơm ngon lắm đấy. Vậy để tôi thử xem.

给你钱 你少来 你赶紧喝了
HSK 4
0:03s
gěi nǐ qián nǐ shǎo lái nǐ gǎn jǐn hē leTao trả tiền cho. Thôi đi, uống nhanh lên đi.

著名经济学家 这不是楼越同事吗
HSK 4
0:03s
zhù míng jīng jì xué jiā zhè bú shì lóu yuè tóng shì maChuyên gia kinh tế nổi tiếng— Đây chẳng phải đồng nghiệp của Lâu Việt sao?

当初我就该问她要分手费
HSK 6
0:03s
dāng chū wǒ jiù gāi wèn tā yào fēn shǒu fèihồi đó tao đã phải đòi tiền chia tay rồi.

那男人的青春就不是青春了
HSK 6
0:03s
nà nán rén de qīng chūn jiù bú shì qīng chūn leThế tuổi trẻ của đàn ông không phải tuổi trẻ à?

都有一个成功的男人 而我呢 我更伟大
HSK 5
0:03s
dōu yǒu yí gè chéng gōng de nán rén ér wǒ ne wǒ gèng wěi dàđều có một người đàn ông thành công. Còn tao thì sao? Tao còn vĩ đại hơn.

行了行了 别看了 关了关了 行行行
HSK 3
0:03s
xíng le xíng le bié kàn le guān le guān le xíng xíng xíngThôi thôi, đừng xem nữa. Tắt đi, tắt đi. Ừ ừ ừ.

约这干吗呀 这闹哄哄的怎么聊
HSK 5
0:03s
yuē zhè gàn má ya zhè nào hōng hōng de zěn me liáoHẹn ở đây làm gì vậy? Ồn ào thế này nói chuyện kiểu gì?

羊膻味怎么了
HSK 1
0:03s
yáng shān wèi zěn me leMùi dê thì sao nào?

我给你丢人了 还是配不上你这个
HSK 7
0:03s
wǒ gěi nǐ diū rén le hái shì pèi bù shàng nǐ zhè geem làm xấu mặt anh không? Hay là không xứng với

香水也给你带过来了 喷一喷 去去味 我不换
HSK 6
0:03s
xiāng shuǐ yě gěi nǐ dài guò lái le pēn yī pēn qù qù wèi wǒ bù huànEm còn mang nước hoa sang cho anh rồi. Xịt một chút vào, khử mùi đi. Anh không thay đâu.

这为什么呀 好不容易的机会
HSK 5
0:03s
zhè wèi shén me ya hǎo bù róng yì de jī huìSao lại thế? Cơ hội hiếm có thế mà.

你是不是觉得我待在羊汤馆 是在自甘堕落
HSK 4
0:03s
nǐ shì bú shì jué de wǒ dài zài yáng tāng guǎn shì zài zì gān duò luòĐúng không, anh nghĩ tôi ở lại quán canh dê là đang tự cam chịu sa đọa?

你别以为我不知道 徐庭退休那天晚上
HSK 5
0:03s
nǐ bié yǐ wéi wǒ bù zhī dào xú tíng tuì xiū nà tiān wǎn shàngĐừng tưởng tôi không biết đấy. Đêm hôm thẩm phán Từ về hưu,

但我不知道你在怕什么 你怕人家笑话你是吧
HSK 6
0:03s
dàn wǒ bù zhī dào nǐ zài pà shén me nǐ pà rén jiā xiào huà nǐ shì baNhưng tôi không hiểu anh đang sợ điều gì. Anh sợ người ta cười chê, đúng không?

你干吗非要待在羊汤馆里呢
HSK 4
0:03s
nǐ gàn má fēi yào dài zài yáng tāng guǎn lǐ neSao anh cứ phải bám lấy cái quán canh dê?

到底是谁怕别人看不起
HSK 6
0:03s
dào dǐ shì shuí pà bié rén kàn bù qǐRốt cuộc ai mới sợ bị người khác coi thường?

是谁在乎我曾经卖过羊肉
HSK 5
0:03s
shì shuí zài hū wǒ céng jīng mài guò yáng ròuAi mới bận tâm chuyện tôi từng bán thịt dê?

一秒没看住你就成这样了 真行
HSK 6
0:03s
yī miǎo méi kàn zhù nǐ jiù chéng zhè yàng le zhēn xíngKhông để ý một cái là ra nông nỗi này rồi. Giỏi thật đấy.

手机掉锅里能用手捡的
HSK 5
0:03s
shǒu jī diào guō lǐ néng yòng shǒu jiǎn deĐiện thoại rơi vào nồi mà dùng tay nhặt lên được hả.