Cách dùng "才决定让他来你们这边打工赚钱" (cái jué dìng ràng tā lái nǐ men zhè biān dǎ gōng zhuàn qián) trong hội thoại tiếng Trung
才决定让他来你们这边打工赚钱
nên mới quyết định bảo cậu ấy tới chỗ mọi người làm thuê kiếm tiền.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:46
hé何
xiàng向
yǒng永
jiù就
shì是
kàn看
zhòng重
tā他
zhè这
xiē些
néng能
lì力
“Hà Hướng Vĩnh đánh giá cao những năng lực này của cậu ấy”
LINE 0218:48
PLAYING SCENEcái才
jué决
dìng定
ràng让
tā他
lái来
nǐ你
men们
zhè这
biān边
dǎ打
gōng工
zhuàn赚
qián钱
“nên mới quyết định bảo cậu ấy tới chỗ mọi người làm thuê kiếm tiền.”
LINE 0318:55
shì是
“Phải.”
Show Information