Wishing Upon the Shooting Stars poster

Wishing Upon the Shooting Stars

向流星许愿的我们

TV Series1,999 clips

在能以愿望交换现实的星浦屿,绝望的何向永许愿「想消失」,醒来竟变成被世界遗忘的「钟小右」,仅剩挚友李宛哲知情。同时,向永暗恋的皓维带着伤痛返岛,不自觉被小右吸引;而宛哲向流星祈求轰烈爱情,唤来了神秘渔工小海。 当愿望的代价浮现,记忆与身分面临消逝的危机。四人交织出两段命定却危险的爱恋,他们必须在幻影与真实间做出抉择,完成一段关于奇幻与自我救赎的疗愈之旅。

Video Dialogue Clips from Wishing Upon the Shooting Stars

1,999 clips · Page 1 of 84
我接手的时候已经来不及了
HSK 7
0:03s
wǒ jiē shǒu de shí hòu yǐ jīng lái bù jí le[Lúc tôi tiếp nhận thì đã không kịp rồi.]
我真的已经帮你擦很多屁股了
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn de yǐ jīng bāng nǐ cā hěn duō pì gǔ le[Tôi đã dọn rác giúp cậu nhiều lắm rồi.]
搞不好遇到流星可以许愿喔
HSK 5
0:03s
gǎo bù hǎo yù dào liú xīng kě yǐ xǔ yuàn ōchưa biết chừng còn gặp được sao băng, có thể cầu nguyện đấy.
-我跟你讲季节季节很重要 -欸 你们都在啊
HSK 3
0:03s
- wǒ gēn nǐ jiǎng jì jié jì jié hěn zhòng yào - āi nǐ men dōu zài a- Tôi nói cô nghe, hoa quả đúng mùa quan trọng lắm. - Ôi, mọi người đều ở đây à?
你给我现在才下来啊你
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ xiàn zài cái xià lái a nǐbây giờ mày mới chịu dậy à?
你那么早吃冰肚子不会痛喔
HSK 4
0:03s
nǐ nà me zǎo chī bīng dǔ zi bú huì tòng ōMới sáng sớm mà cậu đã ăn kem, không sợ đau bụng à?
等会外送五碗冰
HSK 3
0:03s
děng huì wài sòng wǔ wǎn bīngLát đi giao năm cốc kem
我偶像回来了
HSK 6
0:03s
wǒ ǒu xiàng huí lái leidol của con về rồi.
你不是去国外办什么展览吗
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì qù guó wài bàn shén me zhǎn lǎn maKhông phải cậu đi nước ngoài tổ chức triển lãm gì đó sao?
-欸 这是我追梦的机会 -你真的不吃喔
HSK 5
0:03s
- āi zhè shì wǒ zhuī mèng de jī huì - nǐ zhēn de bù chī ō- Ôi, đây là cơ hội theo đuổi ước mơ của con. - Em không ăn thật à?
-向永是谁 妳是谁 -我去本岛的钱 你应该会出吧
HSK 3
0:03s
- xiàng yǒng shì shuí nǐ shì shuí - wǒ qù běn dǎo de qián nǐ yīng gāi huì chū ba- Hướng Vĩnh là ai, còn mày là ai? - Bố sẽ cho con tiền đến Honjima phải không?
向永你怎么有空回来 来啦来啦
HSK 6
0:03s
xiàng yǒng nǐ zěn me yǒu kòng huí lái lái la lái laHướng Vĩnh, sao lại rảnh mà về thế này?
上次办画展就他啊
HSK 7
0:03s
shàng cì bàn huà zhǎn jiù tā aLần trước nó tổ chức triển lãm tranh đấy.
我都跟我弟讲说要跟你一样
HSK 3
0:03s
wǒ dōu gēn wǒ dì jiǎng shuō yào gēn nǐ yī yàngTôi còn bảo em trai tôi phải học tập cậu.
星浦屿最会画画就是他
HSK 2
0:03s
xīng pǔ yǔ zuì huì huà huà jiù shì tāNgười vẽ đẹp nhất ở Tinh Phố Tự là nó đấy.
从小就看他长大的
HSK 2
0:03s
cóng xiǎo jiù kàn tā zhǎng dà deTôi đã thấy nó từ nhỏ đến lớn.
-你给我过来喔 -小心车子 看车啦
HSK 6
0:03s
- nǐ gěi wǒ guò lái ō - xiǎo xīn chē zi kàn chē la- Cậu lại đây cho tôi. - Cẩn thận xe đấy, nhìn đường đi.
我们多久的交情啊
HSK 7
0:03s
wǒ men duō jiǔ de jiāo qíng aTôi với cậu quen nhau bao lâu rồi?
你也知道我们岛上那群居民
HSK 6
0:03s
nǐ yě zhī dào wǒ men dǎo shàng nà qún jū mínCậu cũng biết đấy, người dân trên đảo mình
只会八卦啦
HSK 7
0:03s
zhǐ huì bā guà lasuốt ngày buôn chuyện.
谁叫你是星浦屿之光
HSK 4
0:03s
shuí jiào nǐ shì xīng pǔ yǔ zhī guāngCậu là niềm vinh dự của Tinh Phố Tự mà.
我本来还想去找你吃碗粉粿冰的
HSK 4
0:03s
wǒ běn lái hái xiǎng qù zhǎo nǐ chī wǎn fěn guǒ bīng deTôi vốn định rủ cậu đi ăn chè khoai dẻo.
你这次那么突然回来
HSK 3
0:03s
nǐ zhè cì nà me tū rán huí láiLần này cậu về đột ngột thế,
怎么没有提前跟我说一下啊
HSK 4
0:03s
zěn me méi yǒu tí qián gēn wǒ shuō yī xià asao không báo trước với tôi một tiếng?