Cách dùng "既然我们都这么不相信对方" (jì rán wǒ men dōu zhè me bù xiāng xìn duì fāng) trong hội thoại tiếng Trung
既然我们都这么不相信对方
Chúng ta đã không tin tưởng nhau như vậy
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:59
qí奇
guài怪
de的
rén人
shì是
nǐ你
ba吧
“Người kỳ lạ là cậu thì có.”
LINE 0234:13
PLAYING SCENEjì既
rán然
wǒ我
men们
dōu都
zhè这
me么
bù不
xiāng相
xìn信
duì对
fāng方
“Chúng ta đã không tin tưởng nhau như vậy”
LINE 0334:15
nà那
yǐ以
hòu后
jiù就
bǎo保
chí持
jù距
lí离
“thì sau này hãy giữ khoảng cách,”
Show Information