Cách dùng "可是总觉得他好可怜" (kě shì zǒng jué de tā hǎo kě lián) trong hội thoại tiếng Trung
可是总觉得他好可怜
Cứ cảm thấy cậu ta rất đáng thương.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:43
tā他
kàn看
qǐ起
lái来
shì是
bù不
tài太
duì对
jìn劲
“Trông cậu ta có vẻ không ổn.”
LINE 0210:46
PLAYING SCENEkě可
shì是
zǒng总
jué觉
de得
tā他
hǎo好
kě可
lián怜
“Cứ cảm thấy cậu ta rất đáng thương.”
LINE 0310:51
què确
dìng定
“Đúng thế.”
Show Information