Cách dùng "然后带他去看一下民宿的环境" (rán hòu dài tā qù kàn yī xià mín sù de huán jìng) trong hội thoại tiếng Trung

ránhòudàikànxiàmín宿dehuánjìng

Sau đó đưa nó đi tham quan qua môi trường homestay,

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:42
fáng
jiān
lìng
wài
zhāng
chuáng
jiù
gěi
shuì

Cho nó ngủ giường còn lại trong phòng cháu.

LINE 0220:45
PLAYING SCENE
rán
hòu
dài
kàn
xià
mín
宿
de
huán
jìng

Sau đó đưa nó đi tham quan qua môi trường homestay,

LINE 0320:46
ràng
liǎo
jiě
xià
gōng
zuò
nèi
róng

để nó hiểu về nội dung công việc.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp20:45
TMDB ID244189