Cách dùng "他还去过零下负三十度的冰砖酒店" (tā hái qù guò líng xià fù sān shí dù de bīng zhuān jiǔ diàn) trong hội thoại tiếng Trung
他还去过零下负三十度的冰砖酒店
Cậu ấy còn từng làm phụ việc
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:41
dǎ打
gōng工
guò过
“tại một homestay trên vách đá ở độ cao 1000 mét.”
LINE 0218:42
PLAYING SCENEtā他
hái还
qù去
guò过
líng零
xià下
fù负
sān三
shí十
dù度
de的
bīng冰
zhuān砖
jiǔ酒
diàn店
“Cậu ấy còn từng làm phụ việc”
LINE 0318:45
dāng当
xiǎo小
bāng帮
shǒu手
“tại một khách sạn băng, nơi nhiệt độ xuống tới âm 30 độ.”
Show Information