Cách dùng "你可吓死我了" (nǐ kě xià sǐ wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
你可吓死我了
nǐ kě xià sǐ wǒ le
Đệ làm ta sợ chết khiếp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
6:06
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就我一个亲人了 我怎么会不要你 | nǐ jiù wǒ yí gè qīn rén le wǒ zěn me huì bú yào nǐ | Đệ chỉ có một người thân là ta, sao ta lại bỏ đệ được? |
| 2▶ | 你可吓死我了 | nǐ kě xià sǐ wǒ le | Đệ làm ta sợ chết khiếp. |
| 3 | 多谢孟校尉 救了我们姐弟 | duō xiè mèng xiào wèi jiù le wǒ men jiě dì | Đa tạ Mạnh hiệu úy đã cứu tỷ đệ bọn ta. |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
wǒ bù guān xīn tā shì fǒu yǒu yì wǔ nì wǒTa không quan tâm cô ta có cố ý cãi lời ta không,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nín bāng yīn yīn qiú gè qíng ba wǒ zuò niú zuò mǎngài xin giúp Nhân Nhân đi. Ta làm trâu làm ngựa

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zài tā shǒu shàng huī fēi yān miè nà xiē gè diàn zhǔtan thành tro bụi trong tay cô ấy. Mấy điện chủ đó

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
duì tā yǒu yī fàn zhī ēn tā biàn zhào gù xuē chén yīngcó ơn một bữa ăn với cô ta, nên cô ta chăm sóc Tiết Trầm Anh.

HSK 4
0:03s
yuè hēi fēng gāo yè sì xià wú rén shíĐêm gió to, không trăng, khi xung quanh không có ai,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
zhāng kāi le xuè pén dà kǒu duì zhe nà ge hái zi jiùhá cái miệng to như chậu máu hướng về phía đứa trẻ…

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhēn shì gōng xǐ jiāng jūn dé dào le yī bǎ hǎo jiànVậy thì chúc mừng tướng quân có được một thanh kiếm tốt.

HSK 7
0:03s
gū niáng yāo jiān de yù zhuì yě hěn bié zhìNgọc bội bên hông cô nương cũng rất đặc biệt,