Cách dùng "他是我的" (tā shì wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung
他是我的
tā shì wǒ de
Nó là của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
2:30
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快走 他是我的 | kuài zǒu tā shì wǒ de | - Đi mau. - Nó là của ta. |
| 2▶ | 他是我的 | tā shì wǒ de | Nó là của ta. |
| 3 | 本尊的万灵灯 居然会惧怕破妄剑 | běn zūn de wàn líng dēng jū rán huì jù pà pò wàng jiàn | (Đèn Vạn Linh của bổn tôn) (vậy mà lại sợ kiếm Phá Vọng.) |
More Clips From Episode
Total 102 clips (Page 2 of 6)
HSK 6
0:03s
wǒ bù rèn shí nà ge shén me guó gōng wǒ rú guǒ zhēn yào xiǎng hài jiāng jūnta không quen quốc công gì đó. Nếu ta muốn hại tướng quân thật,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ biàn duì jiāng jūn yī jiàn zhōng qíngta đã phải lòng tướng quân ngay từ cái nhìn đầu tiên.

HSK 7
0:03s
jiāng jūn chū shēn míng mén wéi yǒu nán dōu de guì nǚ néng pèiTướng quân xuất thân danh môn, chỉ có quý nữ Nam Đô mới xứng.

HSK 7
0:03s
nǐ yī jiè xiāng yě yā tou nǐ wàng xiǎng nǐ mèng xiào wèiMột nha đầu nhà quê như cô, cô mơ tưởng, cô… Mạnh hiệu úy,

HSK 7
0:03s
wǒ men rú cǐ zhì tóng dào hé nán dào bù jiù shì tiān zhù dìng de yuán fēnChúng ta cùng chí hướng như vậy, lẽ nào không phải duyên trời sắp đặt,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
kěn dìng shì nǐ gēn jiāng jūn gē gē gèng bān pèi nǐchắc chắn tỷ và tướng quân ca ca xứng đôi hơn. Ngươi…

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
kuī de wǒ nà me xìn rèn nǐ zài bì guān zhī shíUổng công ta tin tưởng ngươi như vậy. Lúc ta bế quan,

HSK 7
0:03s
qǐng líng zhǔ wǎng kāi yí miàn fàng guò yīn yīnXin linh chủ giơ cao đánh khẽ, tha cho Nhân Nhân.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
tā zuò wéi yóu líng de zhí niàn biàn shì zi sì tā kòng zhì bú zhù zì jǐ aChấp niệm làm du linh của cô ấy là con cái, cô ấy không khống chế được bản thân.

HSK 2
0:03s
zhè xiē dōng xī zài wàn líng cè shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔNhững câu này viết rất rõ ràng trong sổ Vạn Linh,

HSK 1
0:03s