Cách dùng "情况不一样了 那今非昔比了" (qíng kuàng bù yí yàng le nà jīn fēi xī bǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
情况不一样了 那今非昔比了
tình hình khác rồi. Giờ khác xưa nhiều lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
23:24
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可是现在娃 | kě shì xiàn zài wá | Nhưng giờ con bé... |
| 2▶ | 情况不一样了 那今非昔比了 | qíng kuàng bù yí yàng le nà jīn fēi xī bǐ le | tình hình khác rồi. Giờ khác xưa nhiều lắm. |
| 3 | 现在娃是团里的台柱子 | xiàn zài wá shì tuán lǐ de tái zhù zi | Con bé giờ là trụ cột của đoàn, |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s
bù guò jīn tiān tè bié hǎo a dàn shì hái kě yǐ gèng hǎoNhưng hôm nay diễn rất tốt đấy. Nhưng còn có thể tốt hơn nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ jué de zán men liǎ bù néng xiè dài jiù dé duō liàn fēng xiāo xiāoTớ thấy hai đứa mình không thể lơi là. Phải tập luyện nhiều hơn. Phong Tiêu Tiêu.

HSK 4
0:03s
shén me wǒ shá yì si nǐ wèi shá yào gēn wǒ nà me yǎnTớ có ý gì cơ chứ? Sao cậu lại diễn với tớ kiểu đó?

HSK 7
0:03s
nà yǎn zhū zi dīng dé wǒ luàn zhuǎn dōu gěi wǒ dài gōu lǐ qù leCặp mắt cậu nhìn tớ xoay loạn xạ. Lái cả tớ đi lệch luôn.

HSK 5
0:03s
nǐ suí shí zhǎo wǒ sòng shī sòng shī nǐ yǒu shí jiān jiù zhǎo wǒ aKhi nào cậu cũng có thể tìm tôi. Thầy Tống. Thầy Tống. Lúc nào rảnh thì tìm tôi nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zǎ bù tóng yì ma bù tóng yì hē chá hē chá jì xù hē cháSao, không đồng ý hả? Không đồng ý. Uống trà đi. Uống trà, uống trà tiếp đi.

HSK 6
0:03s
nǐ men jiù zhuā jǐn shí jiān pái liàn fú zhuāng de shì qíng jiāo gěi wǒMọi người tranh thủ thời gian tập luyện. Chuyện trang phục cứ giao cho tôi.











