Cách dùng "差不多行了 歇会儿吧" (chà bu duō xíng le xiē huì er ba) trong hội thoại tiếng Trung
差不多行了 歇会儿吧
chà bu duō xíng le xiē huì er ba
Được rồi, nghỉ một lát đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
14:35
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 喷出来 | pēn chū lái | phun ra cho được. |
| 2▶ | 差不多行了 歇会儿吧 | chà bu duō xíng le xiē huì er ba | Được rồi, nghỉ một lát đi. |
| 3 | 没事 没事 行了 别勉强了 | méi shì méi shì xíng le bié miǎn qiǎng le | Không sao, không sao. Thôi đi, đừng gắng nữa. |
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò jīn tiān tè bié hǎo a dàn shì hái kě yǐ gèng hǎoNhưng hôm nay diễn rất tốt đấy. Nhưng còn có thể tốt hơn nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ wǒ jué de zán men liǎ bù néng xiè dài jiù dé duō liàn fēng xiāo xiāoTớ thấy hai đứa mình không thể lơi là. Phải tập luyện nhiều hơn. Phong Tiêu Tiêu.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
shén me wǒ shá yì si nǐ wèi shá yào gēn wǒ nà me yǎnTớ có ý gì cơ chứ? Sao cậu lại diễn với tớ kiểu đó?

HSK 7
0:03s
nà yǎn zhū zi dīng dé wǒ luàn zhuǎn dōu gěi wǒ dài gōu lǐ qù leCặp mắt cậu nhìn tớ xoay loạn xạ. Lái cả tớ đi lệch luôn.

HSK 5
0:03s
nǐ suí shí zhǎo wǒ sòng shī sòng shī nǐ yǒu shí jiān jiù zhǎo wǒ aKhi nào cậu cũng có thể tìm tôi. Thầy Tống. Thầy Tống. Lúc nào rảnh thì tìm tôi nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zǎ bù tóng yì ma bù tóng yì hē chá hē chá jì xù hē cháSao, không đồng ý hả? Không đồng ý. Uống trà đi. Uống trà, uống trà tiếp đi.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men jiù zhuā jǐn shí jiān pái liàn fú zhuāng de shì qíng jiāo gěi wǒMọi người tranh thủ thời gian tập luyện. Chuyện trang phục cứ giao cho tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s