Cách dùng "毁国家安宁的人" (huǐ guó jiā ān níng de rén) trong hội thoại tiếng Trung
毁国家安宁的人
phá hoại sự yên bình của đất nước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
13:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 才是那个乱我族门楣 | cái shì nà ge luàn wǒ zú mén méi | mới là kẻ làm loạn gia phong tộc ta, |
| 2▶ | 毁国家安宁的人 | huǐ guó jiā ān níng de rén | phá hoại sự yên bình của đất nước. |
| 3 | 被仇人之女所迷惑 | bèi chóu rén zhī nǚ suǒ mí huò | Bị con gái của kẻ thù mê hoặc, |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
ér zài zhàn chǎng shí yú nián leCon chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪

HSK 5
0:03s
cóng bù jué de zì jǐ hái huó zhe♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪ chưa từng cảm thấy mình còn sống. ♪ Dốc trọn hương sắc hóa thành thơ ♪

HSK 7
0:03s
fāng jué rén jiān zhí de♪ Một trang tương tư, nửa kiếp chia lìa ♪ mới biết nhân gian còn đáng giá.

HSK 7
0:03s
gǎn gào fù mǔ zài tiān zhī líng♪ Sống chết chẳng rời ♪ Xin thưa với linh hồn cha mẹ trên trời,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s













