Cách dùng "毁国家安宁的人" (huǐ guó jiā ān níng de rén) trong hội thoại tiếng Trung
毁国家安宁的人
phá hoại sự yên bình của đất nước.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
13:23
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 才是那个乱我族门楣 | cái shì nà ge luàn wǒ zú mén méi | mới là kẻ làm loạn gia phong tộc ta, |
| 2▶ | 毁国家安宁的人 | huǐ guó jiā ān níng de rén | phá hoại sự yên bình của đất nước. |
| 3 | 被仇人之女所迷惑 | bèi chóu rén zhī nǚ suǒ mí huò | Bị con gái của kẻ thù mê hoặc, |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ men jiā xiāng zhè shì shén me gǒu pì yóu xìĐây là trò quái quỷ gì ở quê nhà nàng vậy?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ huáng liáng mèng xǐng shí yǒu gè rén néng péi zhe nǐđể khi tỉnh khỏi giấc mộng hoàng lương còn có người ở bên.

HSK 1
0:03s
nǐ zǎo jiù shì wǒ fán zhǎng yù de rén leChàng đã sớm là người của Phàn Trường Ngọc này rồi.

HSK 6
0:03s
zhè xiē gòu nǐ yī bèi zi de chī chuān yòng dù leChừng này đủ cho em ăn tiêu cả đời rồi.














