Cách dùng "那令人作呕的桂花香味" (nà lìng rén zuò ǒu de guì huā xiāng wèi) trong hội thoại tiếng Trung

lìngrénzuòǒudeguìhuāxiāngwèi

[mùi hoa quế khiến người ta buồn nôn ấy,]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
36:48
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我却只能梦到wǒ què zhǐ néng mèng dàota vẫn chỉ có thể mơ thấy
2那令人作呕的桂花香味nà lìng rén zuò ǒu de guì huā xiāng wèi[mùi hoa quế khiến người ta buồn nôn ấy,]
3还有我母亲挂在房梁下的裙摆hái yǒu wǒ mǔ qīn guà zài fáng liáng xià de qún bǎi[và vạt váy của mẹ ta đu đưa dưới xà nhà.]

More Clips From Episode

Total 150 clips (Page 2 of 8)
才不会嫁给你们这样的武夫的
HSK 6
0:03s
cái bú huì jià gěi nǐ men zhè yàng de wǔ fū dekhông thèm gả cho hạng võ phu các người nhé.

什么武夫啊 怎么说话的
HSK 2
0:03s
shén me wǔ fū a zěn me shuō huà deVõ phu gì chứ, ăn nói kiểu gì vậy.

你们别吵吵了行吗
HSK 3
0:03s
nǐ men bié chǎo chǎo le xíng mamấy người đừng ồn ào nữa được không?

居然忘了带你最爱的桂花糕
HSK 5
0:03s
jū rán wàng le dài nǐ zuì ài de guì huā gāolại quên mang theo bánh hoa quế muội thích nhất.

年年今日都来
HSK 5
0:03s
nián nián jīn rì dōu láiNgày này năm nào cũng đến,

是看我父亲母亲在下面
HSK 4
0:03s
shì kàn wǒ fù qīn mǔ qīn zài xià miànlà thấy phụ thân mẫu thân ta ở dưới kia

过得太安生了是吧
HSK 2
0:03s
guò dé tài ān shēng le shì basống yên ổn quá phải không?

每年都来气他们一次
HSK 4
0:03s
měi nián dōu lái qì tā men yī cìNăm nào cũng đến chọc tức họ một lần.

这藏头露尾了数日
HSK 1
0:03s
zhè cáng tóu lù wěi le shù rìGiấu đầu hở đuôi mấy ngày nay,

终于想要露面了
HSK 7
0:03s
zhōng yú xiǎng yào lòu miàn lecuối cùng cũng chịu lộ mặt rồi.

今日是你母亲的忌日
HSK 5
0:03s
jīn rì shì nǐ mǔ qīn de jì rìHôm nay là ngày giỗ mẹ ngươi,

打打杀杀的事情还是日后再说
HSK 6
0:03s
dǎ dǎ shā shā de shì qíng hái shì rì hòu zài shuōchuyện đánh giết cứ để nói sau đi.

再天大的事情
HSK 2
0:03s
zài tiān dà de shì qíngCho dù chuyện lớn đến đâu

我要你血债血偿吗
HSK 4
0:03s
wǒ yào nǐ xuè zhài xuè cháng ma[Gia tộc hòa thuận] ta bắt ông nợ máu trả bằng máu sao?

我怎么会在此地为难你
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me huì zài cǐ dì wéi nán nǐSao ta có thể làm khó ngươi ở nơi này,

会因为你的草率决定而丧命
HSK 7
0:03s
huì yīn wèi nǐ de cǎo shuài jué dìng ér sàng mìngsẽ mất mạng vì quyết định sơ suất của ông không?

好啊 既然说到这儿
HSK 4
0:03s
hǎo a jì rán shuō dào zhè érĐược thôi, nếu đã nói đến đây

我与你推心置腹几句
HSK 4
0:03s
wǒ yǔ nǐ tuī xīn zhì fù jǐ jùta sẽ nói với ngươi vài lời tâm can.

我将你养大
HSK 4
0:03s
wǒ jiāng nǐ yǎng dàTa nuôi ngươi khôn lớn

我呕心沥血栽培你
HSK 7
0:03s
wǒ ǒu xīn lì xuè zāi péi nǐta dốc hết tâm huyết bồi dưỡng ngươi.