Cách dùng "你的威名我早有耳闻" (nǐ de wēi míng wǒ zǎo yǒu ěr wén) trong hội thoại tiếng Trung
你的威名我早有耳闻
Ta đã sớm nghe uy danh của cô.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
22:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 簪花将军 | zān huā jiāng jūn | Trâm Hoa tướng quân. |
| 2▶ | 你的威名我早有耳闻 | nǐ de wēi míng wǒ zǎo yǒu ěr wén | Ta đã sớm nghe uy danh của cô. |
| 3 | 我命悬一线之时 | wǒ mìng xuán yī xiàn zhī shí | Khi con gặp nguy hiểm tính mạng, |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
ér zài zhàn chǎng shí yú nián leCon chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪

HSK 5
0:03s
cóng bù jué de zì jǐ hái huó zhe♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪ chưa từng cảm thấy mình còn sống. ♪ Dốc trọn hương sắc hóa thành thơ ♪

HSK 7
0:03s
fāng jué rén jiān zhí de♪ Một trang tương tư, nửa kiếp chia lìa ♪ mới biết nhân gian còn đáng giá.

HSK 7
0:03s
gǎn gào fù mǔ zài tiān zhī líng♪ Sống chết chẳng rời ♪ Xin thưa với linh hồn cha mẹ trên trời,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s













