Cách dùng "也会心生欢喜" (yě huì xīn shēng huān xǐ) trong hội thoại tiếng Trung
也会心生欢喜
cũng sẽ vui lòng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
24:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 征儿的父母就算是在九泉之下 | zhēng ér de fù mǔ jiù suàn shì zài jiǔ quán zhī xià | dù ở dưới suối vàng, cha mẹ của Chinh Nhi |
| 2▶ | 也会心生欢喜 | yě huì xīn shēng huān xǐ | cũng sẽ vui lòng. |
| 3 | 十五 二十 十 | shí wǔ èr shí shí | Mười lăm, hai mươi, mười. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
ér zài zhàn chǎng shí yú nián leCon chinh chiến sa trường hơn mười năm, ♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪

HSK 5
0:03s
cóng bù jué de zì jǐ hái huó zhe♪ Một đời mưa gió, một khắc nở hoa ♪ chưa từng cảm thấy mình còn sống. ♪ Dốc trọn hương sắc hóa thành thơ ♪

HSK 7
0:03s
fāng jué rén jiān zhí de♪ Một trang tương tư, nửa kiếp chia lìa ♪ mới biết nhân gian còn đáng giá.

HSK 7
0:03s
gǎn gào fù mǔ zài tiān zhī líng♪ Sống chết chẳng rời ♪ Xin thưa với linh hồn cha mẹ trên trời,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s













