Cách dùng "也会心生欢喜" (yě huì xīn shēng huān xǐ) trong hội thoại tiếng Trung
也会心生欢喜
cũng sẽ vui lòng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
24:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 征儿的父母就算是在九泉之下 | zhēng ér de fù mǔ jiù suàn shì zài jiǔ quán zhī xià | dù ở dưới suối vàng, cha mẹ của Chinh Nhi |
| 2▶ | 也会心生欢喜 | yě huì xīn shēng huān xǐ | cũng sẽ vui lòng. |
| 3 | 十五 二十 十 | shí wǔ èr shí shí | Mười lăm, hai mươi, mười. |
More Clips From Episode
Total 150 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
nǐ men jiā xiāng zhè shì shén me gǒu pì yóu xìĐây là trò quái quỷ gì ở quê nhà nàng vậy?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
děng nǐ huáng liáng mèng xǐng shí yǒu gè rén néng péi zhe nǐđể khi tỉnh khỏi giấc mộng hoàng lương còn có người ở bên.

HSK 1
0:03s
nǐ zǎo jiù shì wǒ fán zhǎng yù de rén leChàng đã sớm là người của Phàn Trường Ngọc này rồi.

HSK 6
0:03s
zhè xiē gòu nǐ yī bèi zi de chī chuān yòng dù leChừng này đủ cho em ăn tiêu cả đời rồi.














