Cách dùng "还是需要坚持每天去练习的" (hái shì xū yào jiān chí měi tiān qù liàn xí de) trong hội thoại tiếng Trung
还是需要坚持每天去练习的
Vẫn cần phải kiên trì luyện tập mỗi ngày.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:55
dàn但
shì是
nǐ你
zì自
jǐ己
de的
xiě写
zuò作
néng能
lì力
ne呢
“nhưng còn năng lực viết của chính bạn thì sao?”
LINE 0216:57
PLAYING SCENEhái还
shì是
xū需
yào要
jiān坚
chí持
měi每
tiān天
qù去
liàn练
xí习
de的
“Vẫn cần phải kiên trì luyện tập mỗi ngày.”
LINE 0317:01
zhè jiù hǎo xiàng shì nǐ diǎn wài mài hé jiā lǐ zuò fàn
这就好像是 你点外卖和家里做饭
“Cũng giống như là gọi đồ ăn ngoài với tự nấu ở nhà vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ shuō zài jiàn dào nǐ gǎn jué hái shì gēn guò qù yī yàngTôi nói rằng khi gặp lại bạn Cảm giác vẫn y như ngày xưa

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
hé hán ài nǐ shǎ zi dōu néng kàn chū láiHà Hàn yêu em đấy Người mù quáng nhất cũng thấy được

HSK 7
0:03s
kào dé tài jìn de shí hòu ne nǎ pà bú shì běn yìKhi lại gần nhau quá Dù không cố tình

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù bù zhī dào zěn me qù biǎo dá zì jǐ de gǎn qíngNên chẳng biết cách bày tỏ cảm xúc của mình

HSK 4
0:03s
zhè yàng ne jì néng bǎo hù zì jǐ yě néng bǎo hù qí tā rénNhư vậy vừa bảo vệ được bản thân Vừa bảo vệ được người khác

HSK 4
0:03s
běn lái jīn tiān xià wǔ wǒ shì dǎ suàn guò qù hǎo hǎo péi péi tāVốn dĩ chiều nay Em định qua ở bên cạnh mẹ cho tử tế

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yīng gāi yào jǐn kě néng dì bù gěi qí tā rén lái tiān má fánNên cố gắng hết sức Đừng làm phiền người khác

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ kǎo lǜ hǎo jué dìng fàng qì zhì liáo de huàNếu đã suy nghĩ kỹ và quyết định ngừng điều trị,