Cách dùng "好开心啊 总有同学一起住" (hǎo kāi xīn a zǒng yǒu tóng xué yì qǐ zhù) trong hội thoại tiếng Trung
好开心啊 总有同学一起住
vui lắm, luôn có bạn bè bên cạnh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:51
suǒ yǐ zài xué xiào zhù sù shě de shí hòu wǒ jiù jué de
所以 在学校住宿舍的时候 我就觉得
“Vì vậy, khi ở ký túc xá, tôi thấy”
LINE 0218:55
PLAYING SCENEhǎo kāi xīn a zǒng yǒu tóng xué yì qǐ zhù
好开心啊 总有同学一起住
“vui lắm, luôn có bạn bè bên cạnh.”
LINE 0319:00
hòu后
lái来
gēn跟
nǐ你
men们
yì一
qǐ起
zhù住
de的
rì日
zi子
“Rồi những ngày sống cùng các bạn,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ shuō zài jiàn dào nǐ gǎn jué hái shì gēn guò qù yī yàngTôi nói rằng khi gặp lại bạn Cảm giác vẫn y như ngày xưa

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
hé hán ài nǐ shǎ zi dōu néng kàn chū láiHà Hàn yêu em đấy Người mù quáng nhất cũng thấy được

HSK 7
0:03s
kào dé tài jìn de shí hòu ne nǎ pà bú shì běn yìKhi lại gần nhau quá Dù không cố tình

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù bù zhī dào zěn me qù biǎo dá zì jǐ de gǎn qíngNên chẳng biết cách bày tỏ cảm xúc của mình

HSK 4
0:03s
zhè yàng ne jì néng bǎo hù zì jǐ yě néng bǎo hù qí tā rénNhư vậy vừa bảo vệ được bản thân Vừa bảo vệ được người khác

HSK 4
0:03s
běn lái jīn tiān xià wǔ wǒ shì dǎ suàn guò qù hǎo hǎo péi péi tāVốn dĩ chiều nay Em định qua ở bên cạnh mẹ cho tử tế

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yīng gāi yào jǐn kě néng dì bù gěi qí tā rén lái tiān má fánNên cố gắng hết sức Đừng làm phiền người khác

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ kǎo lǜ hǎo jué dìng fàng qì zhì liáo de huàNếu đã suy nghĩ kỹ và quyết định ngừng điều trị,