Cách dùng "老范 你打算什么时候退休啊" (lǎo fàn nǐ dǎ suàn shén me shí hòu tuì xiū a) trong hội thoại tiếng Trung

lǎofàn suànshénmeshíhòutuì退xiūa

Lão Phạm, ông định khi nào nghỉ hưu vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:52
zuò
huǒ
bàn

đối tác hợp tác

LINE 0212:02
PLAYING SCENE
lǎo fàn nǐ dǎ suàn shén me shí hòu tuì xiū a

老范 你打算什么时候退休啊

Lão Phạm, ông định khi nào nghỉ hưu vậy?

LINE 0312:05

Ông...

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp12:02
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 2 of 8)
这么好的配置 不培养可惜了 再说老袁会感谢我的
HSK 7
0:03s
zhè me hǎo de pèi zhì bù péi yǎng kě xī le zài shuō lǎo yuán huì gǎn xiè wǒ deTố chất tốt thế Không đào tạo thì uổng lắm Vả lại lão Viên sẽ cảm ơn tôi mà
你在说什么 你又在演哪一出
HSK 4
0:03s
nǐ zài shuō shén me nǐ yòu zài yǎn nǎ yī chūAnh đang nói gì vậy Anh đang diễn trò gì nữa đây
你不会希望你的两个孩子 生下来也缺爹少妈的吧
HSK 7
0:03s
nǐ bú huì xī wàng nǐ de liǎng gè hái zi shēng xià lái yě quē diē shǎo mā de baAnh chẳng lẽ muốn hai đứa con Sinh ra cũng thiếu cha thiếu mẹ sao
我会安分守己检点自己
HSK 2
0:03s
wǒ huì ān fèn shǒu jǐ jiǎn diǎn zì jǐTôi sẽ giữ mình đúng mực
你现在是孕妇 我会好好照顾你
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài shì yùn fù wǒ huì hǎo hǎo zhào gù nǐEm đang mang thai Anh sẽ chăm sóc em thật tốt
孩子生下来 我会好好照顾你们
HSK 4
0:03s
hái zi shēng xià lái wǒ huì hǎo hǎo zhào gù nǐ menKhi con ra đời Anh sẽ chăm sóc hai mẹ con thật tốt
家庭 孩子 奶奶 你找到了拿捏我的方法
HSK 4
0:03s
jiā tíng hái zi nǎi nǎi nǐ zhǎo dào le ná niē wǒ de fāng fǎGia đình, con cái, bà nội Anh đã tìm ra cách khống chế tôi rồi
不过你放心啊 我不会越雷池半步
HSK 4
0:03s
bù guò nǐ fàng xīn a wǒ bú huì yuè léi chí bàn bùNhưng em cứ yên tâm nhé Anh sẽ không vượt ranh giới nửa bước
来的时候都看见了吧 这不是笑话吗
HSK 4
0:03s
lái de shí hòu dōu kàn jiàn le ba zhè bú shì xiào huà maLúc vào đây ai cũng thấy rồi đúng không Chẳng phải chuyện buồn cười sao
竟然出现了竞争对手的广告
HSK 5
0:03s
jìng rán chū xiàn le jìng zhēng duì shǒu de guǎng gàoMà lại có quảng cáo của đối thủ cạnh tranh
他们脑子怎么想的 你让他们都撤了
HSK 7
0:03s
tā men nǎo zi zěn me xiǎng de nǐ ràng tā men dōu chè leHọ nghĩ gì trong đầu vậy Bảo họ dỡ hết đi
以后在咱们的地盘 不允许出现这种东西
HSK 4
0:03s
yǐ hòu zài zán men de dì pán bù yǔn xǔ chū xiàn zhè zhǒng dōng xīTừ nay về sau trên địa bàn của chúng ta Không được phép xuất hiện thứ này
为了知己知彼嘛 这样工作方便 你快算了吧你
HSK 6
0:03s
wèi le zhī jǐ zhī bǐ ma zhè yàng gōng zuò fāng biàn nǐ kuài suàn le ba nǐĐể biết mình biết người mà Làm việc cho tiện Thôi đi anh ơi
没有多少作品是不可替代的
HSK 4
0:03s
méi yǒu duō shǎo zuò pǐn shì bù kě tì dài deChẳng có mấy tác phẩm là không thể thay thế
现在他们能赚钱的内容 基本是一看就很直给
HSK 5
0:03s
xiàn zài tā men néng zhuàn qián de nèi róng jī běn shì yī kàn jiù hěn zhí gěinội dung kiếm tiền được của họ hiện nay về cơ bản là rất thẳng thắn, trực tiếp
那么大的投入 你哪儿找的钱哪
HSK 5
0:03s
nà me dà de tóu rù nǐ nǎ ér zhǎo de qián nǎđầu tư lớn như vậy bạn lấy tiền từ đâu vậy
这不是有钱就做得到的
HSK 2
0:03s
zhè bú shì yǒu qián jiù zuò dé dào deĐiều này không phải cứ có tiền là làm được
不就是我们顶麒吗
HSK 2
0:03s
bù jiù shì wǒ men dǐng qí machẳng phải là Mạng Đỉnh Kỳ của chúng tôi sao
能够把顶麒卖个好价钱
HSK 4
0:03s
néng gòu bǎ dǐng qí mài gè hǎo jià qiánNếu bán được Đỉnh Kỳ với giá tốt,
你们想一口 吃掉我们顶麒
HSK 4
0:03s
nǐ men xiǎng yī kǒu chī diào wǒ men dǐng qíCác anh muốn một miếng nuốt chửng Đỉnh Kỳ của chúng tôi.