Cách dùng "虽然独自扛起这个 压力确实有点大" (suī rán dú zì káng qǐ zhè ge yā lì què shí yǒu diǎn dà) trong hội thoại tiếng Trung
虽然独自扛起这个 压力确实有点大
Dù một mình gánh vác điều này Áp lực cũng khá lớn
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:28
kǎi sè lín shuō néng gòu bāng wǒ chéng wéi xiāng gǎng xīn fēn bù de fù zé rén
凯瑟琳说能够帮我成为 香港新分部的负责人
“Katherine nói có thể giúp tôi trở thành Người phụ trách chi nhánh mới ở Hồng Kông, Trung Quốc”
LINE 0239:32
PLAYING SCENEsuī rán dú zì káng qǐ zhè ge yā lì què shí yǒu diǎn dà
虽然独自扛起这个 压力确实有点大
“Dù một mình gánh vác điều này Áp lực cũng khá lớn”
LINE 0339:35
dàn但
wèi未
lái来
fā发
zhǎn展
hǎo好
“Nhưng triển vọng tương lai rất tốt”
Show Information
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ shuō zài jiàn dào nǐ gǎn jué hái shì gēn guò qù yī yàngTôi nói rằng khi gặp lại bạn Cảm giác vẫn y như ngày xưa

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
hé hán ài nǐ shǎ zi dōu néng kàn chū láiHà Hàn yêu em đấy Người mù quáng nhất cũng thấy được

HSK 7
0:03s
kào dé tài jìn de shí hòu ne nǎ pà bú shì běn yìKhi lại gần nhau quá Dù không cố tình

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù bù zhī dào zěn me qù biǎo dá zì jǐ de gǎn qíngNên chẳng biết cách bày tỏ cảm xúc của mình

HSK 4
0:03s
zhè yàng ne jì néng bǎo hù zì jǐ yě néng bǎo hù qí tā rénNhư vậy vừa bảo vệ được bản thân Vừa bảo vệ được người khác

HSK 4
0:03s
běn lái jīn tiān xià wǔ wǒ shì dǎ suàn guò qù hǎo hǎo péi péi tāVốn dĩ chiều nay Em định qua ở bên cạnh mẹ cho tử tế

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yīng gāi yào jǐn kě néng dì bù gěi qí tā rén lái tiān má fánNên cố gắng hết sức Đừng làm phiền người khác

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ kǎo lǜ hǎo jué dìng fàng qì zhì liáo de huàNếu đã suy nghĩ kỹ và quyết định ngừng điều trị,