Cách dùng "她肯定感受得到 对吧" (tā kěn dìng gǎn shòu dé dào duì ba) trong hội thoại tiếng Trung
她肯定感受得到 对吧
cô ấy chắc chắn cảm nhận được. Đúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:06
ér而
qiě且
wǒ我
yòng用
xīn心
bù不
yòng用
xīn心
“Với lại anh có thật lòng hay không,”
LINE 0205:08
PLAYING SCENEtā kěn dìng gǎn shòu dé dào duì ba
她肯定感受得到 对吧
“cô ấy chắc chắn cảm nhận được. Đúng không?”
LINE 0305:13
nà jiù zhù nǐ men xìng fú ba
那就祝你们 幸福吧
“Thôi thì em chúc hai người hạnh phúc nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ shuō zài jiàn dào nǐ gǎn jué hái shì gēn guò qù yī yàngTôi nói rằng khi gặp lại bạn Cảm giác vẫn y như ngày xưa

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
hé hán ài nǐ shǎ zi dōu néng kàn chū láiHà Hàn yêu em đấy Người mù quáng nhất cũng thấy được

HSK 7
0:03s
kào dé tài jìn de shí hòu ne nǎ pà bú shì běn yìKhi lại gần nhau quá Dù không cố tình

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù bù zhī dào zěn me qù biǎo dá zì jǐ de gǎn qíngNên chẳng biết cách bày tỏ cảm xúc của mình

HSK 4
0:03s
zhè yàng ne jì néng bǎo hù zì jǐ yě néng bǎo hù qí tā rénNhư vậy vừa bảo vệ được bản thân Vừa bảo vệ được người khác

HSK 4
0:03s
běn lái jīn tiān xià wǔ wǒ shì dǎ suàn guò qù hǎo hǎo péi péi tāVốn dĩ chiều nay Em định qua ở bên cạnh mẹ cho tử tế

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yīng gāi yào jǐn kě néng dì bù gěi qí tā rén lái tiān má fánNên cố gắng hết sức Đừng làm phiền người khác

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ kǎo lǜ hǎo jué dìng fàng qì zhì liáo de huàNếu đã suy nghĩ kỹ và quyết định ngừng điều trị,