Cách dùng "我也觉得很开心很开心" (wǒ yě jué de hěn kāi xīn hěn kāi xīn) trong hội thoại tiếng Trung

juédehěnkāixīnhěnkāixīn

tôi cũng vui lắm, vui lắm.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:00
hòu
lái
gēn
men
zhù
de
zi

Rồi những ngày sống cùng các bạn,

LINE 0219:03
PLAYING SCENE
jué
de
hěn
kāi
xīn
hěn
kāi
xīn

tôi cũng vui lắm, vui lắm.

LINE 0319:06
měi
shuì
jiào
qián
chuáng
hòu

Mỗi lần trước khi ngủ hay khi thức dậy,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E34
Timestamp19:03
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 152 clips (Page 6 of 8)
我要当你的老板 你给我打工
HSK 5
0:03s
wǒ yào dāng nǐ de lǎo bǎn nǐ gěi wǒ dǎ gōngTôi muốn làm sếp của anh Anh làm việc cho tôi
我也会告诉范叔的 不可能
HSK 2
0:03s
wǒ yě huì gào sù fàn shū de bù kě néngTôi cũng sẽ nói với chú Phạm Không thể
我们可以讨论其他的方式合作
HSK 5
0:03s
wǒ men kě yǐ tǎo lùn qí tā de fāng shì hé zuòChúng ta có thể bàn về các hình thức hợp tác khác
只有我赵兰心可以威胁别人
HSK 5
0:03s
zhǐ yǒu wǒ zhào lán xīn kě yǐ wēi xié bié rénChỉ có tôi, Triệu Lan Tâm, mới được phép đe dọa người khác
你要是再蹬鼻子上脸 我就告诉你
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zài dēng bí zi shàng liǎn wǒ jiù gào sù nǐNếu anh còn được đằng chân lân đằng đầu Thì tôi sẽ cho anh biết
什么是一荣俱荣一损俱损
HSK 1
0:03s
shén me shì yī róng jù róng yī sǔn jù sǔnThế nào là cùng thắng cùng thua
这糖醋排骨看起来不错 对啊
HSK 2
0:03s
zhè táng cù pái gǔ kàn qǐ lái bù cuò duì aMón sườn chua ngọt này trông ngon đấy Ừ nhỉ
聊什么呢 那么热火朝天的
HSK 3
0:03s
liáo shén me ne nà me rè huǒ cháo tiān deĐang bàn chuyện gì vậy Mà sôi nổi thế
我们准备迎战灵旗网 在未来营销上的一些变化
HSK 7
0:03s
wǒ men zhǔn bèi yíng zhàn líng qí wǎng zài wèi lái yíng xiāo shàng de yī xiē biàn huàChúng tôi đang chuẩn bị đối phó Mạng Linh Kỳ Về một số thay đổi trong chiến lược marketing tới
一个人回家安全不了 我不得送啊
HSK 6
0:03s
yí gè rén huí jiā ān quán bù liǎo wǒ bù dé sòng aMột mình về nhà không an toàn Tôi phải đưa chứ
再说了你在车里装了监控 全程你也看到的呀
HSK 7
0:03s
zài shuō le nǐ zài chē lǐ zhuāng le jiān kòng quán chéng nǐ yě kàn dào de yaVả lại anh lắp camera trong xe rồi Toàn bộ anh cũng nhìn thấy hết rồi đó
公司的人 情绪都不太稳定
HSK 5
0:03s
gōng sī de rén qíng xù dōu bù tài wěn dìngnhân viên trong công ty ai cũng tâm lý bất ổn
要稳住金主 多半得靠老袁
HSK 7
0:03s
yào wěn zhù jīn zhǔ duō bàn dé kào lǎo yuánmuốn giữ được nhà tài trợ thì phần lớn phải nhờ vào lão Viên
这个时候无缘无故把她开掉 合适吗
HSK 3
0:03s
zhè ge shí hòu wú yuán wú gù bǎ tā kāi diào hé shì maLúc này mà sa thải cô ấy không lý do có ổn không?
你也说了现在行业不景气
HSK 7
0:03s
nǐ yě shuō le xiàn zài háng yè bù jǐng qìAnh cũng nói ngành đang ế ẩm rồi đó
那我要是把晓雪 介绍到一个更好的地方呢
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shì bǎ xiǎo xuě jiè shào dào yí gè gèng hǎo de dì fāng neVậy nếu tôi giới thiệu Hiểu Tuyết đến một chỗ tốt hơn thì sao?
那你说老袁是不是 应该反过来感激我
HSK 6
0:03s
nà nǐ shuō lǎo yuán shì bú shì yīng gāi fǎn guò lái gǎn jī wǒVậy anh nói xem lão Viên có nên ngược lại mà cảm ơn tôi không?
我在一个地方得不到情绪价值
HSK 5
0:03s
wǒ zài yí gè dì fāng dé bú dào qíng xù jià zhíChỗ này không cho tôi cảm xúc,
我就要在另外一个地方找回来呀
HSK 5
0:03s
wǒ jiù yào zài lìng wài yí gè dì fāng zhǎo huí lái yathì tôi tìm chỗ khác thôi.
你说的那几个想法我觉得很好
HSK 4
0:03s
nǐ shuō de nà jǐ gè xiǎng fǎ wǒ jué de hěn hǎonhững ý tưởng em vừa nói tôi thấy rất hay,