Cách dùng "只有我赵兰心可以威胁别人" (zhǐ yǒu wǒ zhào lán xīn kě yǐ wēi xié bié rén) trong hội thoại tiếng Trung
只有我赵兰心可以威胁别人
Chỉ có tôi, Triệu Lan Tâm, mới được phép đe dọa người khác
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:45
wáng王
hǎi海
“Vương Hải”
LINE 0230:46
PLAYING SCENEzhǐ只
yǒu有
wǒ我
zhào赵
lán兰
xīn心
kě可
yǐ以
wēi威
xié胁
bié别
rén人
“Chỉ có tôi, Triệu Lan Tâm, mới được phép đe dọa người khác”
LINE 0330:49
bié别
rén人
bù不
kě可
yǐ以
wēi威
xié胁
wǒ我
“Không ai được phép đe dọa tôi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ shuō zài jiàn dào nǐ gǎn jué hái shì gēn guò qù yī yàngTôi nói rằng khi gặp lại bạn Cảm giác vẫn y như ngày xưa

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
hé hán ài nǐ shǎ zi dōu néng kàn chū láiHà Hàn yêu em đấy Người mù quáng nhất cũng thấy được

HSK 7
0:03s
kào dé tài jìn de shí hòu ne nǎ pà bú shì běn yìKhi lại gần nhau quá Dù không cố tình

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù bù zhī dào zěn me qù biǎo dá zì jǐ de gǎn qíngNên chẳng biết cách bày tỏ cảm xúc của mình

HSK 4
0:03s
zhè yàng ne jì néng bǎo hù zì jǐ yě néng bǎo hù qí tā rénNhư vậy vừa bảo vệ được bản thân Vừa bảo vệ được người khác

HSK 4
0:03s
běn lái jīn tiān xià wǔ wǒ shì dǎ suàn guò qù hǎo hǎo péi péi tāVốn dĩ chiều nay Em định qua ở bên cạnh mẹ cho tử tế

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yīng gāi yào jǐn kě néng dì bù gěi qí tā rén lái tiān má fánNên cố gắng hết sức Đừng làm phiền người khác

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
rú guǒ kǎo lǜ hǎo jué dìng fàng qì zhì liáo de huàNếu đã suy nghĩ kỹ và quyết định ngừng điều trị,