Cách dùng "快吃吧 我都饿了" (kuài chī ba wǒ dōu è le) trong hội thoại tiếng Trung
快吃吧 我都饿了
kuài chī ba wǒ dōu è le
Mau ăn đi. Mẹ đói rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:52
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 好 | hǎo | Vâng. |
| 2▶ | 快吃吧 我都饿了 | kuài chī ba wǒ dōu è le | Mau ăn đi. Mẹ đói rồi. |
| 3 | 快来 | kuài lái | Mau lại đây. |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
yě bù zhī dào shì shuí è zuò jù hái shì gōng zuò shī wùKhông rõ là do ai nghịch phá hay do sơ suất trong công việc

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ hěn dà kě néng shì yì wài nì shuǐ shēn wángnên rất có khả năng là đã bị chết đuối do tai nạn.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
ràng wǒ qù ān dùn xiǎo lè xiū shǒu jī jiù yǐ jīng bāng wǒ hěn dà de máng leđể cháu đi sắp xếp cho bé Lạc và sửa điện thoại là đã giúp cháu rất nhiều rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ men bú huì lí kāi nǐ hǎo bù hǎo wǒ men bú huì lí kāi nǐBọn anh sẽ không rời xa em đâu, được không? Bọn anh sẽ không rời xa em đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
ràng wǒ bāng tā chá yī xià 04 jí tiān fǔ yī xué yuàn de yí gè xué shēngnhờ tôi tra giúp một sinh viên khóa 04 của Học viện Y Thiên Phủ,

HSK 5
0:03s
quán kào cūn lǐ yǎng zhe hái néng kǎo chū zhè me hǎo de chéng jìtoàn nhờ người trong làng nuôi lớn mà vẫn thi đỗ được điểm tốt như vậy.

HSK 3
0:03s
dú shū gōng zuò bān lái bān qù de wǒ gǎo diū leĐi học, làm việc, chuyển chỗ này chỗ kia anh làm mất rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lián wǒ men zhī jiān zuì qǐ mǎ de xìn rèn dōu bù gùngay cả niềm tin tối thiểu giữa chúng ta cũng không giữ nổi.

HSK 7
0:03s
xìn rèn nán dào bú shì jī yú bǐ cǐ de tǎn chéng maNiềm tin chẳng phải dựa trên sự thẳng thắn giữa hai người sao?