Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "快吃吧 我都饿了" (kuài chī ba wǒ dōu è le) trong hội thoại tiếng Trung

快吃吧 我都饿了

kuài chī ba wǒ dōu è le

Mau ăn đi. Mẹ đói rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:52
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1hǎoVâng.
2快吃吧 我都饿了kuài chī ba wǒ dōu è leMau ăn đi. Mẹ đói rồi.
3快来kuài láiMau lại đây.

More Clips From Episode

Total 101 clips (Page 5 of 6)
你告诉我到底是怎么回事
HSK 4
0:03s
nǐ gào sù wǒ dào dǐ shì zěn me huí shìHãy nói cho em biết rốt cuộc chuyện này là sao?
我知道你妈妈突然去世 你很难过
HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ mā mā tū rán qù shì nǐ hěn nán guòAnh biết mẹ em đột ngột mất, em rất đau lòng,
可是你们这种 在背后调查别人的做法
HSK 5
0:03s
kě shì nǐ men zhè zhǒng zài bèi hòu diào chá bié rén de zuò fǎNhưng cách hai người lén lút điều tra người khác như thế này
发生了什么 我想知道 你告诉我 你告诉我
HSK 3
0:03s
fā shēng le shén me wǒ xiǎng zhī dào nǐ gào sù wǒ nǐ gào sù wǒchuyện gì đã xảy ra. Em muốn biết. Nói cho em biết đi. Nói cho em biết đi.
你出来跟我说话好吗 罗梁
HSK 2
0:03s
nǐ chū lái gēn wǒ shuō huà hǎo ma luó liángAnh ra đây nói chuyện với em được không, La Lương?
你有什么苦衷 你可以告诉我
HSK 2
0:03s
nǐ yǒu shén me kǔ zhōng nǐ kě yǐ gào sù wǒAnh có khó khăn gì, có thể nói với em.
我相信你这么做 一定是有理由的
HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ zhè me zuò yí dìng shì yǒu lǐ yóu deEm tin anh làm vậy chắc chắn có lý do.
你现在这样回避算是什么态度呢
HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài zhè yàng huí bì suàn shì shén me tài dù neGiờ anh tránh né như thế này là thái độ gì vậy?
那我们还怎么继续生活下去
HSK 4
0:03s
nà wǒ men hái zěn me jì xù shēng huó xià qùvậy chúng ta còn sống cùng nhau được sao?
得给我看看你能做点什么
HSK 2
0:03s
dé gěi wǒ kàn kàn nǐ néng zuò diǎn shén methì phải cho tôi thấy cậu có thể làm được gì.
说实话 开始真的给我吓死了
HSK 6
0:03s
shuō shí huà kāi shǐ zhēn de gěi wǒ xià sǐ leNói thật, lúc đầu tôi đã sợ chết khiếp.
这事居然真的按意外翻篇了
HSK 5
0:03s
zhè shì jū rán zhēn de àn yì wài fān piān leChuyện này vậy mà thật sự được kết luận là tai nạn rồi bỏ qua.
轻而易举就把你岳母给杀了
HSK 7
0:03s
qīng ér yì jǔ jiù bǎ nǐ yuè mǔ gěi shā lemà dễ dàng giết chết mẹ vợ của chú.
让她照你的规定 出现在那个地方的
HSK 4
0:03s
ràng tā zhào nǐ de guī dìng chū xiàn zài nà ge dì fāng deđể khiến bà ấy xuất hiện đúng chỗ theo kế hoạch của chú vậy?
这就是我给你的投名状
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì wǒ gěi nǐ de tóu míng zhuàngđây chính là quà ra mắt tôi tặng cho chú.
仅仅是为了控制颜老师 需要做到这个程度吗
HSK 5
0:03s
jǐn jǐn shì wèi le kòng zhì yán lǎo shī xū yào zuò dào zhè ge chéng dù machỉ để kiểm soát cô giáo Nhan, có cần phải đến mức này không?
不是这个意外 就是那个意外
HSK 5
0:03s
bú shì zhè ge yì wài jiù shì nà ge yì wàiKhông phải tai nạn này thì là tai nạn kia.
扣动这个意外扳机的人
HSK 5
0:03s
kòu dòng zhè ge yì wài bān jī de rénkẻ bóp cò gây ra tai nạn đó
你愿意教我怎么扣扳机吗
HSK 6
0:03s
nǐ yuàn yì jiào wǒ zěn me kòu bān jī machú có bằng lòng dạy tôi cách bóp cò không?
修好了 别再泡水了
HSK 1
0:03s
xiū hǎo le bié zài pào shuǐ leSửa xong rồi, đừng để dính nước nữa.