Cách dùng "你让她来啊 别了吧" (nǐ ràng tā lái a bié le ba) trong hội thoại tiếng Trung
你让她来啊 别了吧
Mẹ bảo vợ con làm ư? Thôi đừng mẹ ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
9:15
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不用 让颜聆帮我就行了 | bù yòng ràng yán líng bāng wǒ jiù xíng le | Không cần đâu. Để Nhan Linh giúp mẹ là được rồi. |
| 2▶ | 你让她来啊 别了吧 | nǐ ràng tā lái a bié le ba | Mẹ bảo vợ con làm ư? Thôi đừng mẹ ạ. |
| 3 | 你没看到她的指甲 | nǐ méi kàn dào tā de zhǐ jiǎ | Mẹ chưa nhìn thấy móng tay của cô ấy à? |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 5 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhī dào nǐ mā mā tū rán qù shì nǐ hěn nán guòAnh biết mẹ em đột ngột mất, em rất đau lòng,

HSK 5
0:03s
kě shì nǐ men zhè zhǒng zài bèi hòu diào chá bié rén de zuò fǎNhưng cách hai người lén lút điều tra người khác như thế này

HSK 3
0:03s
fā shēng le shén me wǒ xiǎng zhī dào nǐ gào sù wǒ nǐ gào sù wǒchuyện gì đã xảy ra. Em muốn biết. Nói cho em biết đi. Nói cho em biết đi.

HSK 2
0:03s
nǐ chū lái gēn wǒ shuō huà hǎo ma luó liángAnh ra đây nói chuyện với em được không, La Lương?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ zhè me zuò yí dìng shì yǒu lǐ yóu deEm tin anh làm vậy chắc chắn có lý do.

HSK 7
0:03s
nǐ xiàn zài zhè yàng huí bì suàn shì shén me tài dù neGiờ anh tránh né như thế này là thái độ gì vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì jū rán zhēn de àn yì wài fān piān leChuyện này vậy mà thật sự được kết luận là tai nạn rồi bỏ qua.

HSK 4
0:03s
ràng tā zhào nǐ de guī dìng chū xiàn zài nà ge dì fāng deđể khiến bà ấy xuất hiện đúng chỗ theo kế hoạch của chú vậy?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jǐn jǐn shì wèi le kòng zhì yán lǎo shī xū yào zuò dào zhè ge chéng dù machỉ để kiểm soát cô giáo Nhan, có cần phải đến mức này không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s


