Cách dùng "你让她来啊 别了吧" (nǐ ràng tā lái a bié le ba) trong hội thoại tiếng Trung
你让她来啊 别了吧
Mẹ bảo vợ con làm ư? Thôi đừng mẹ ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
9:15
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不用 让颜聆帮我就行了 | bù yòng ràng yán líng bāng wǒ jiù xíng le | Không cần đâu. Để Nhan Linh giúp mẹ là được rồi. |
| 2▶ | 你让她来啊 别了吧 | nǐ ràng tā lái a bié le ba | Mẹ bảo vợ con làm ư? Thôi đừng mẹ ạ. |
| 3 | 你没看到她的指甲 | nǐ méi kàn dào tā de zhǐ jiǎ | Mẹ chưa nhìn thấy móng tay của cô ấy à? |
More Clips From Episode
Total 101 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
gěi nǐ dǎ gè zhé liǎng bǎi liù sǎo yī xià baGiảm giá cho anh, hai trăm sáu mươi tệ thôi. Quét mã đi.