Cách dùng "没眼光 没好命" (méi yǎn guāng méi hǎo mìng) trong hội thoại tiếng Trung
没眼光 没好命
không có mắt nhìn, không có số hưởng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
35:13
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以说你这人就没运气 不喜欢我这种 长得好看的 | suǒ yǐ shuō nǐ zhè rén jiù méi yùn qì bù xǐ huān wǒ zhè zhǒng zhǎng dé hǎo kàn de | Cho nên mới nói anh không may mắn, không thích kiểu xinh đẹp như em, |
| 2▶ | 没眼光 没好命 | méi yǎn guāng méi hǎo mìng | không có mắt nhìn, không có số hưởng. |
| 3 | 当时那不是 | dāng shí nà bú shì | Lúc đó không phải là... |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 8 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kěn dìng yě bú huì xǐ huān zhè yàng de nǚ háichắc chắn là em cũng sẽ không thích con gái như thế.

HSK 6
0:03s
wǒ yīng gāi chēng qǐ zhè ge jiā wǒ yǒu zhè ge zé rènem nên gánh lấy gia đình này, em có trách nhiệm này.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
shì rén jiù yǒu quē diǎn de wǒ yě yǒu hěn duō quē diǎn aLà người thì sẽ có khuyết điểm thôi. Anh cũng có rất nhiều khuyết điểm mà.

HSK 5
0:03s
wǒ zhī qián nà me duì nǐ nǐ hái zhè me ān wèi wǒTrước kia em đối xử với anh như vậy, anh còn an ủi em như thế.

HSK 3
0:03s
nǐ zuò jié mù bāng zhù nà me duō xū yào bāng zhù de rénem làm chương trình, giúp biết bao nhiêu người cần giúp đỡ như thế.

HSK 2
0:03s
zhè shì shàng nǎ hái yǒu zhè yàng de rén neTrên thế giới này ở đâu có người như vậy chứ?

HSK 3
0:03s
zán béng xiè lái xiè qù de le yǐ hòu nǐ jiàn zhe wǒ bié gēn jiàn zhechúng ta đừng có cám ơn nhau nữa. Sau này em gặp anh đừng có như

HSK 5
0:03s
hóng shuǐ měng shòu shì de jiù xíng bú huì bú huìgặp phải quái vật là được. Không đâu không đâu.

HSK 6
0:03s
nǐ néng yuán liàng wǒ wǒ yǐ jīng hěn gǎn jī leAnh có thể tha thứ cho em là em cảm kích lắm rồi.

HSK 4
0:03s
dōu guò qù le nǎ hái yǒu nà me duō yuán liàng bù yuán liàngCũng qua cả rồi, gì mà tha thứ với không tha thứ chứ.







