Cách dùng "没眼光 没好命" (méi yǎn guāng méi hǎo mìng) trong hội thoại tiếng Trung
没眼光 没好命
không có mắt nhìn, không có số hưởng.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
35:13
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 所以说你这人就没运气 不喜欢我这种 长得好看的 | suǒ yǐ shuō nǐ zhè rén jiù méi yùn qì bù xǐ huān wǒ zhè zhǒng zhǎng dé hǎo kàn de | Cho nên mới nói anh không may mắn, không thích kiểu xinh đẹp như em, |
| 2▶ | 没眼光 没好命 | méi yǎn guāng méi hǎo mìng | không có mắt nhìn, không có số hưởng. |
| 3 | 当时那不是 | dāng shí nà bú shì | Lúc đó không phải là... |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s
nà wǒ kě yǐ bǎ nǐ wēi xìn jiā huí lái le maVậy em có thể thêm lại Wechat của anh không?
