Cách dùng "让我不要惹你生气" (ràng wǒ bú yào rě nǐ shēng qì) trong hội thoại tiếng Trung

ràngyàoshēng

bảo tôi đừng có chọc giận bà.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
15:02
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1然后两个老太太 轮番打电话敲打我rán hòu liǎng gè lǎo tài tài lún fān dǎ diàn huà qiāo dǎ wǒrồi hai cụ lần lượt gọi trách mắng tôi,
2让我不要惹你生气ràng wǒ bú yào rě nǐ shēng qìbảo tôi đừng có chọc giận bà.
3不 我让你养成一个 好的卫生和 和饮食习惯bù wǒ ràng nǐ yǎng chéng yí gè hǎo de wèi shēng hé hé yǐn shí xí guànKhông phải. Tôi muốn ông có thói quen ở sạch và ăn uống điều độ

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 3 of 9)
听你的就听你的 可是买房子这件事
HSK 3
0:03s
tīng nǐ de jiù tīng nǐ de kě shì mǎi fáng zi zhè jiàn shìnghe bà thì nghe bà. Nhưng việc mua nhà

让我觉得 你根本就不会有 任何的反省
HSK 7
0:03s
ràng wǒ jué de nǐ gēn běn jiù bú huì yǒu rèn hé de fǎn xǐngđã cho tôi thấy bà không hề tự nhìn nhận lại mình,

你只会越来越极端 不
HSK 6
0:03s
nǐ zhǐ huì yuè lái yuè jí duān bùbà chỉ ngày càng cực đoan thôi. Không.

以后你干什么都可以
HSK 3
0:03s
yǐ hòu nǐ gàn shén me dōu kě yǐSau này bà muốn làm gì cũng được.

真这么想离 那就离啊
HSK 2
0:03s
zhēn zhè me xiǎng lí nà jiù lí aMuốn ly hôn đến vậy thì ly hôn đi.

咱们一家人好好 把这顿饭吃了
HSK 4
0:03s
zán men yī jiā rén hǎo hǎo bǎ zhè dùn fàn chī leNhà mình hãy cùng ăn nốt bữa cơm này đi.

你下厨房的次数 屈指可数
HSK 6
0:03s
nǐ xià chú fáng de cì shù qū zhǐ kě shǔsố lần bố xuống bếp có thể đếm trên đầu ngón tay.

那么多亲戚 人情走动
HSK 7
0:03s
nà me duō qīn qī rén qíng zǒu dòngBao nhiêu người thân, quà cáp thăm hỏi

我们家是逃避问题 你是 我也是
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā shì táo bì wèn tí nǐ shì wǒ yě shìnhà chúng ta đang trốn tránh vấn đề. Bố là vậy, con cũng thế.

我为了分数 够不上政法大学
HSK 4
0:03s
wǒ wèi le fēn shù gòu bù shàng zhèng fǎ dà xuéCon vì không muốn đủ điểm vào đại học Chính pháp

我高考宁愿 少填一张答题卡
HSK 7
0:03s
wǒ gāo kǎo nìng yuàn shǎo tián yī zhāng dá tí kǎnên khi thi đại học con thà làm thiếu một trang giấy thi

我的所有叛逆 全部用在了错误的地方
HSK 7
0:03s
wǒ de suǒ yǒu pàn nì quán bù yòng zài le cuò wù de dì fāngtất cả sự phản nghịch của con đều dùng vào sai chỗ.

不就是你纵容的吗
HSK 7
0:03s
bù jiù shì nǐ zòng róng de makhông phải do bố dung túng sao?

怎么是我把她变成这样
HSK 3
0:03s
zěn me shì wǒ bǎ tā biàn chéng zhè yàngSao lại là bố làm cho bà ấy thành ra vậy chứ?

离了婚你的日子 照样能过得很好
HSK 7
0:03s
lí le hūn nǐ de rì zi zhào yàng néng guò dé hěn hǎoSau khi ly hôn, cuộc sống của mẹ vẫn sẽ rất tốt.

♫不顺从的颜色♫ 没想到今天你会 帮妈妈说话
HSK 7
0:03s
♫ bù shùn cóng de yán sè ♫ méi xiǎng dào jīn tiān nǐ huì bāng mā mā shuō huà♫ Sắc màu không hề biết nghe lời ♫ Không ngờ là hôm nay con sẽ nói giúp mẹ.

你拖什么地啊 找个阿姨拖不就行了吗
HSK 6
0:03s
nǐ tuō shén me dì a zhǎo gè ā yí tuō bù jiù xíng le maSao mẹ lại lau nhà? Tìm một cô giúp việc lau là được rồi.

而且我发现啊 我跟你是真的像
HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ fā xiàn a wǒ gēn nǐ shì zhēn de xiàngHơn nữa con phát hiện rằng con thật sự rất giống mẹ.

你是我闺女 你不像我像谁呀
HSK 7
0:03s
nǐ shì wǒ guī nǚ nǐ bù xiàng wǒ xiàng shuí yaCon là con gái mẹ, con không giống mẹ thì giống ai?

要是云云在的话 估计也会像我的
HSK 4
0:03s
yào shì yún yún zài de huà gū jì yě huì xiàng wǒ deNếu như Vân Vân còn ở đây, thì chắc cũng giống mẹ.