Cách dùng "但他们一直对我都挺好的" (dàn tā men yì zhí duì wǒ dōu tǐng hǎo de) trong hội thoại tiếng Trung
但他们一直对我都挺好的
Nhưng họ luôn đối xử tốt với tôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
8:02
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我小时候就知道 自己不是他们亲生的 | wǒ xiǎo shí hòu jiù zhī dào zì jǐ bú shì tā men qīn shēng de | Hồi nhỏ tôi đã biết Mình không phải con đẻ của họ |
| 2▶ | 但他们一直对我都挺好的 | dàn tā men yì zhí duì wǒ dōu tǐng hǎo de | Nhưng họ luôn đối xử tốt với tôi |
| 3 | 我也没想过 要离开他们去找别人 | wǒ yě méi xiǎng guò yào lí kāi tā men qù zhǎo bié rén | Tôi cũng chưa từng nghĩ Sẽ rời bỏ họ để đi tìm người khác |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 10 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men suǒ wèi de zhè ge bō shū jīn tiān shàng wǔ dōu gàn shén me leCái ông mà các anh gọi là Chú Ba này Sáng nay đã làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ nǐ men shè jí fēi fǎ cuī shōuTôi nói cho anh biết, các anh liên quan đòi nợ phi pháp.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō zhào hēi zi zài lìng yí gè pái zhuō shàng yíng le shí wǔ wàn de xiàn qiánbảo Hắc Tử ở bàn bài khác thắng mười lăm vạn tiền mặt.

HSK 6
0:03s
àn zhào guī jǔ wǒ néng yǒu bǎi fēn zhī shí de tí chéngTheo quy củ, tôi được hưởng mười phần trăm hoa hồng.

HSK 5
0:03s











