Cách dùng "而是被亲生父母卖掉的" (ér shì bèi qīn shēng fù mǔ mài diào de) trong hội thoại tiếng Trung
而是被亲生父母卖掉的
Mà là bị bố mẹ đẻ bán đi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
9:09
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那两个人贩子 说我根本不是被拐跑的 | nà liǎng gè rén fàn zi shuō wǒ gēn běn bú shì bèi guǎi pǎo de | Hai kẻ buôn người đó Nói tôi hoàn toàn không bị bắt cóc |
| 2▶ | 而是被亲生父母卖掉的 | ér shì bèi qīn shēng fù mǔ mài diào de | Mà là bị bố mẹ đẻ bán đi |
| 3 | 我本来还不信来着 | wǒ běn lái hái bù xìn lái zhe | Ban đầu tôi còn không tin |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 10 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men suǒ wèi de zhè ge bō shū jīn tiān shàng wǔ dōu gàn shén me leCái ông mà các anh gọi là Chú Ba này Sáng nay đã làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ nǐ men shè jí fēi fǎ cuī shōuTôi nói cho anh biết, các anh liên quan đòi nợ phi pháp.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō zhào hēi zi zài lìng yí gè pái zhuō shàng yíng le shí wǔ wàn de xiàn qiánbảo Hắc Tử ở bàn bài khác thắng mười lăm vạn tiền mặt.

HSK 6
0:03s
àn zhào guī jǔ wǒ néng yǒu bǎi fēn zhī shí de tí chéngTheo quy củ, tôi được hưởng mười phần trăm hoa hồng.

HSK 5
0:03s











