Cách dùng "好好 辛苦辛苦 多谢" (hǎo hǎo xīn kǔ xīn kǔ duō xiè) trong hội thoại tiếng Trung
好好 辛苦辛苦 多谢
Được được, vất vả rồi. Đa tạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
25:09
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来来来 好 我拿 好好 多谢 多谢 慢点吃啊 | lái lái lái hǎo wǒ ná hǎo hǎo duō xiè duō xiè màn diǎn chī a | Nào nào nào, được. Tôi cầm, được được. Đa tạ, đa tạ. Ăn từ từ thôi. |
| 2▶ | 好好 辛苦辛苦 多谢 | hǎo hǎo xīn kǔ xīn kǔ duō xiè | Được được, vất vả rồi. Đa tạ. |
| 3 | 来吧 谦哥 吃饭吧咱俩 | lái ba qiān gē chī fàn ba zán liǎ | Nào, anh Khiêm. Mình ăn cơm thôi. |
More Clips From Episode
Total 206 clips (Page 10 of 11)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men suǒ wèi de zhè ge bō shū jīn tiān shàng wǔ dōu gàn shén me leCái ông mà các anh gọi là Chú Ba này Sáng nay đã làm gì?

HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ nǐ men shè jí fēi fǎ cuī shōuTôi nói cho anh biết, các anh liên quan đòi nợ phi pháp.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
shuō zhào hēi zi zài lìng yí gè pái zhuō shàng yíng le shí wǔ wàn de xiàn qiánbảo Hắc Tử ở bàn bài khác thắng mười lăm vạn tiền mặt.

HSK 6
0:03s
àn zhào guī jǔ wǒ néng yǒu bǎi fēn zhī shí de tí chéngTheo quy củ, tôi được hưởng mười phần trăm hoa hồng.

HSK 5
0:03s











