Cách dùng "来人 别松手" (lái rén bié sōng shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

láirén biésōngshǒu

Có người không Đừng buông tay

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E24
Clip Timestamp
6:18
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1救我 救我 快救救我 别松手 抓住jiù wǒ jiù wǒ kuài jiù jiù wǒ bié sōng shǒu zhuā zhùCứu tôi, cứu tôi Mau cứu tôi với Đừng buông tay, giữ lấy
2来人 别松手lái rén bié sōng shǒuCó người không Đừng buông tay
3别乱动 拉他 来bié luàn dòng lā tā láiĐừng cựa quậy, kéo anh ấy lên Nào

More Clips From Episode

Total 206 clips (Page 10 of 11)
欠债还钱天经地义
HSK 7
0:03s
qiàn zhài huán qián tiān jīng dì yìVay nợ trả tiền là lẽ trời.

这话怎么说 事怎么办
HSK 3
0:03s
zhè huà zěn me shuō shì zěn me bànLời nói thế nào, việc làm thế ấy,

学着点 好
HSK 2
0:03s
xué zhe diǎn hǎohọc lấy. Vâng.

门牌号多少知道吗
HSK 1
0:03s
mén pái hào duō shǎo zhī dào maBiết số nhà bao nhiêu không?

什么六六八八的 就是个赌徒
HSK 2
0:03s
shén me liù liù bā bā de jiù shì gè dǔ túCái gì sáu sáu tám tám. Chỉ là tay cờ bạc.

你再不说话我们就进来了
HSK 2
0:03s
nǐ zài bù shuō huà wǒ men jiù jìn lái leKhông nói nữa là chúng tôi vào đấy.

哥 他 他不开门啊 咋办
HSK 2
0:03s
gē tā tā bù kāi mén a zǎ bànAnh. Hắn, hắn không mở cửa, làm sao?

撬 让你撬撬 撬门哪
HSK 7
0:03s
qiào ràng nǐ qiào qiào qiào mén nǎPhá. Bảo anh phá, phá cửa chứ.

你们所谓的这个波叔 今天上午都干什么了
HSK 7
0:03s
nǐ men suǒ wèi de zhè ge bō shū jīn tiān shàng wǔ dōu gàn shén me leCái ông mà các anh gọi là Chú Ba này Sáng nay đã làm gì?

波叔一直在公司啊
HSK 3
0:03s
bō shū yì zhí zài gōng sī aChú Ba ở công ty suốt mà.

我告诉你 你们涉及非法催收
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ nǐ men shè jí fēi fǎ cuī shōuTôi nói cho anh biết, các anh liên quan đòi nợ phi pháp.

后续还会请你来配合调查
HSK 7
0:03s
hòu xù hái huì qǐng nǐ lái pèi hé diào cháSau này sẽ mời anh đến phối hợp điều tra.

大概一个月前吧
HSK 3
0:03s
dà gài yí gè yuè qián baKhoảng một tháng trước,

我是昨天听 听我朋友说
HSK 1
0:03s
wǒ shì zuó tiān tīng tīng wǒ péng yǒu shuōHôm qua tôi nghe... nghe bạn tôi nói,

说赵黑子在另一个牌桌上 赢了十五万的现钱
HSK 4
0:03s
shuō zhào hēi zi zài lìng yí gè pái zhuō shàng yíng le shí wǔ wàn de xiàn qiánbảo Hắc Tử ở bàn bài khác thắng mười lăm vạn tiền mặt.

帮波叔把钱要过来
HSK 3
0:03s
bāng bō shū bǎ qián yào guò láigiúp Chú Ba đòi tiền về.

按照规矩 我能有百分之十的提成
HSK 6
0:03s
àn zhào guī jǔ wǒ néng yǒu bǎi fēn zhī shí de tí chéngTheo quy củ, tôi được hưởng mười phần trăm hoa hồng.

这 这个我真不清楚
HSK 3
0:03s
zhè zhè ge wǒ zhēn bù qīng chǔCái này... tôi thật không rõ.

他在外面欠了好多人的钱
HSK 5
0:03s
tā zài wài miàn qiàn le hǎo duō rén de qiánHắn nợ tiền rất nhiều người bên ngoài.

而且他接触人特别杂
HSK 6
0:03s
ér qiě tā jiē chù rén tè bié záLại còn tiếp xúc người rất tạp nham.